Solieukinhte.com chuyên trang cung cấp số liệu kinh tế vi mô và vĩ mô của các nước trên thế giới, số liệu qua các năm được tổng hợp đầy đủ và cập nhật thường xuyên bởi các tổ chức uy tín trên thế giới.
Các số liệu kinh tế mới cập nhật
Nhấp vào Tên nước để xem tất cả các số liệu kinh tế của quốc gia đó (Ví dụ: nhấp vào Việt Nam để xem tất cả số liệu kinh tế của Việt Nam). Nhấp vào Tên Số Liệu để xem số liệu đó của tất cả các nước (Ví dụ: nhấp vào GDP để xem số liệu GDP của tất cả các nước trên thế giới).
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
Quốc gia | Năm | Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) |
---|---|---|
Việt Nam | 2022 | 177.31 |
Hoa Kỳ | 2022 | 134.21 |
Vương quốc Anh | 2022 | 133.66 |
Đức | 2022 | 124.49 |
Pháp | 2022 | 118.26 |
Trung Quốc | 2022 | 131.92 |
[+] |
Chỉ số giá tiêu dùng (Consumer price index - CPI) là một thước đo kiểm tra mức giá bình quân gia quyền của một rổ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, chẳng hạn như giao thông, thực phẩm và chăm sóc y tế. Nó được tính bằng cách lấy sự thay...
GDP
Quốc gia | Năm | GDP |
---|---|---|
Việt Nam | 2022 | 408,802,378,905 |
Hoa Kỳ | 2022 | 25,439,700,000,000 |
Vương quốc Anh | 2022 | 3,089,072,722,400 |
Đức | 2022 | 4,082,469,490,798 |
Pháp | 2022 | 2,779,092,236,506 |
Trung Quốc | 2022 | 17,963,171,479,205 |
[+] |
Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các...
GDP bình quân đầu người
Quốc gia | Năm | GDP bình quân đầu người |
---|---|---|
Việt Nam | 2022 | 4,164 |
Hoa Kỳ | 2022 | 76,330 |
Vương quốc Anh | 2022 | 46,125 |
Đức | 2022 | 48,718 |
Pháp | 2022 | 40,886 |
Trung Quốc | 2022 | 12,720 |
[+] |
GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong...
GNP
Quốc gia | Năm | GNP |
---|---|---|
Việt Nam | 2022 | 388,887,858,765 |
Hoa Kỳ | 2022 | 25,978,277,000,000 |
Vương quốc Anh | 2022 | 3,104,704,391,547 |
Đức | 2022 | 4,241,258,694,942 |
Pháp | 2022 | 2,828,314,888,998 |
Trung Quốc | 2022 | 17,770,852,261,280 |
[+] |
Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....
Nhập khẩu
Quốc gia | Năm | Nhập khẩu |
---|---|---|
Việt Nam | 2022 | 375,050,094,188 |
Hoa Kỳ | 2022 | 3,966,165,000,000 |
Vương quốc Anh | 2022 | 1,114,984,699,714 |
Đức | 2022 | 1,998,630,503,597 |
Pháp | 2022 | 1,071,713,925,243 |
Trung Quốc | 2022 | 3,137,594,161,663 |
[+] |
Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế...
Tỷ lệ Lạm phát
Quốc gia | Năm | Tỷ lệ Lạm phát |
---|---|---|
Việt Nam | 2022 | 3.16% |
Hoa Kỳ | 2022 | 8.00% |
Vương quốc Anh | 2022 | 7.92% |
Đức | 2022 | 6.87% |
Pháp | 2022 | 5.22% |
Trung Quốc | 2022 | 1.97% |
[+] |
Tỷ lệ Lạm phát đo lường mức độ đắt đỏ của một bộ hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm Đây là một trong những thuật quen thuộc nhất trong kinh tế học. Trong nền kinh tế thị trường, giá cả hàng...
Tỷ lệ thất nghiệp
Quốc gia | Năm | Tỷ lệ thất nghiệp |
---|---|---|
Việt Nam | 2022 | 1.54% |
Hoa Kỳ | 2022 | 3.65% |
Vương quốc Anh | 2022 | ... |
Đức | 2022 | 3.14% |
Pháp | 2022 | 7.31% |
Trung Quốc | 2022 | ... |
[+] |
Tỷ lệ thất nghiệp là tỷ lệ người trong độ tuổi lao động không có việc làm, được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm. Nó là một chỉ số thay đổi chậm, có nghĩa là nó thường tăng hoặc giảm so với sự biến động của việc thay đổi...
Xuất khẩu
Quốc gia | Năm | Xuất khẩu |
---|---|---|
Việt Nam | 2022 | 384,218,511,176 |
Hoa Kỳ | 2022 | 2,995,046,000,000 |
Vương quốc Anh | 2022 | 1,032,613,371,396 |
Đức | 2022 | 2,078,953,894,568 |
Pháp | 2022 | 963,967,041,638 |
Trung Quốc | 2022 | 3,714,245,280,577 |
[+] |
Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế...