Nhập khẩu của Hoa Kỳ

Số liệu Nhập khẩu của Hoa Kỳ 2018 đang được cập nhật, xem các năm trước

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ là 0 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Hoa Kỳ tăng ... tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng ...% so với 2928.596 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 2019 dự kiến sẽ Đạt ... tỷ USD nếu nền kinh tế Hoa Kỳ vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Hoa Kỳ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch nhập khẩu của Hoa Kỳ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 2.928.596.000.000 USD.
  • thấp nhất vào năm với 22.700.000.000 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Hoa Kỳ - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Hoa Kỳ dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20180
20172.928.596.000.000190.450.000.0006,96
20162.738.146.000.000-48.315.000.000-1,73
20152.786.461.000.000-92.823.000.000-3,22
20142.879.284.000.000115.074.000.0004,16
20132.764.210.000.0004.359.000.0000,16
20122.759.851.000.00077.395.000.0002,89
20112.682.456.000.000322.273.000.00013,65
20102.360.183.000.000381.736.000.00019,29
20091.978.447.000.000-581.696.000.000-22,72
20082.560.143.000.000180.863.000.0007,60
20072.379.280.000.000135.742.000.0006,05
20062.243.538.000.000217.120.000.00010,71
20052.026.418.000.000229.712.000.00012,79
20041.796.706.000.000257.402.000.00016,72
20031.539.304.000.000115.161.000.0008,09
20021.424.143.000.00031.578.000.0002,27
20011.392.565.000.000-78.740.000.000-5,35
20001.471.305.000.000222.693.000.00017,84
19991.248.612.000.000132.922.000.00011,91
19981.115.690.000.00059.916.000.0005,68
19971.055.774.000.00091.808.000.0009,52
1996963.966.000.00061.394.000.0006,80
1995902.572.000.00089.148.000.00010,96
1994813.424.000.00093.451.000.00012,98
1993719.973.000.00052.182.000.0007,81
1992667.791.000.00044.247.000.0007,10
1991623.544.000.000-6.184.000.000-0,98
1990629.728.000.00038.697.000.0006,55
1989591.031.000.00037.038.000.0006,69
1988553.993.000.00045.280.000.0008,90
1987508.713.000.00055.846.000.00012,33
1986452.867.000.00035.638.000.0008,54
1985417.229.000.00012.122.000.0002,99
1984405.107.000.00076.469.000.00023,27
1983328.638.000.00025.454.000.0008,40
1982303.184.000.000-14.574.000.000-4,59
1981317.758.000.00023.930.000.0008,14
1980293.828.000.00041.154.000.00016,29
1979252.674.000.00040.424.000.00019,05
1978212.250.000.00029.807.000.00016,34
1977182.443.000.00031.297.000.00020,71
1976151.146.000.00028.416.000.00023,15
1975122.730.000.000-4.735.000.000-3,71
1974127.465.000.00036.306.000.00039,83
197391.159.000.00016.943.000.00022,83
197274.216.000.00011.874.000.00019,05
197162.342.000.0006.582.000.00011,80
197055.760.000.0005.260.000.00010,42
196950.500.000.0003.900.000.0008,37
196846.600.000.0006.700.000.00016,79
196739.900.000.0002.800.000.0007,55
196637.100.000.0005.600.000.00017,78
196531.500.000.0003.400.000.00012,10
196428.100.000.0002.000.000.0007,66
196326.100.000.0001.100.000.0004,40
196225.000.000.0002.300.000.00010,13
196122.700.000.000-100.000.000-0,44
196022.800.000.00022.800.000.000-0,44

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu02.928.596.000.0002.928.596.000.00022.700.000.000USD
Xuất khẩu02.350.175.000.0002.371.027.000.00027.000.000.000USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Georgia10.806.917.6439.387.918.47010.806.917.6431.001.841.200
Haiti5.647.366.0354.749.737.9615.647.366.035535.668.263
Canada581.116.856.497550.430.902.997587.388.142.0817.480.255.449
Indonesia229.861.430.851194.699.184.466229.861.430.851955.991.036
Bosnia và Herzegovina11.246.468.92010.200.193.61511.336.685.1411.085.000.000
Trung Quốc2.548.985.628.5932.208.504.214.3462.548.985.628.5931.372.979.121
Pháp891.893.479.127824.460.363.088891.893.479.1277.874.771.893
Bulgaria41.455.220.27837.090.809.56541.455.220.2784.174.207.741

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]