Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Việt Nam vào năm 2024 là 20.17 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Việt Nam tăng 1.67 tỷ USD so với con số 18.50 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Việt Nam năm 2025 là 21.99 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Việt Nam và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Việt Nam được ghi nhận vào năm 1970 là 70,000 USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 20.17 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 20.17 tỷ USD vào năm 2024.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Việt Nam giai đoạn 1970 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Việt Nam giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 20.17 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1972 là -890,000 USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Việt Nam qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Việt Nam giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 20,170,000,000 |
| 2023 | 18,500,000,000 |
| 2022 | 17,900,000,000 |
| 2021 | 15,660,000,000 |
| 2020 | 15,800,000,000 |
| 2019 | 16,120,000,000 |
| 2018 | 15,500,000,000 |
| 2017 | 14,100,000,000 |
| 2016 | 12,600,000,000 |
| 2015 | 11,800,000,000 |
| 2014 | 9,200,000,000 |
| 2013 | 8,900,000,000 |
| 2012 | 8,368,000,000 |
| 2011 | 7,430,000,000 |
| 2010 | 8,000,000,000 |
| 2009 | 7,600,000,000 |
| 2008 | 9,579,000,000 |
| 2007 | 6,700,000,000 |
| 2006 | 2,400,000,000 |
| 2005 | 1,954,000,000 |
| 2004 | 1,610,000,000 |
| 2003 | 1,450,000,000 |
| 2002 | 1,400,000,000 |
| 2001 | 1,300,000,000 |
| 2000 | 1,298,000,000 |
| 1999 | 1,412,000,000 |
| 1998 | 1,671,000,000 |
| 1997 | 2,220,000,000 |
| 1996 | 2,395,000,000 |
| 1995 | 1,780,400,000 |
| 1994 | 1,944,515,940 |
| 1993 | 926,303,710 |
| 1992 | 473,945,860 |
| 1991 | 375,190,280 |
| 1990 | 180,000,000 |
| 1989 | 4,070,000 |
| 1988 | 7,680,000 |
| 1987 | 10,363,704 |
| 1986 | 40,000 |
| 1985 | -80,000 |
| 1984 | 690,000 |
| 1983 | 131,111 |
| 1982 | 13,050,000 |
| 1981 | 17,910,000 |
| 1980 | 1,666,667 |
| 1979 | -60,000 |
| 1978 | 463,333 |
| 1977 | -10,000 |
| 1976 | -340,000 |
| 1975 | 4,090,000 |
| 1974 | 1,250,000 |
| 1973 | 1,030,000 |
| 1972 | -890,000 |
| 1971 | 1,820,000 |
| 1970 | 70,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 20,170,000,000 | 18,500,000,000 | 20,170,000,000 | -890,000 | USD | 1970-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cộng hòa Séc | 13,051,379,573 | 8,225,354,599 | 13,815,656,004 | 654,278,425 | 1993-2024 |
| Vanuatu | 28,862,040 | 9,268,550 | 63,109,399 | 10,000 | 1971-2024 |
| Brunei | 29,063,019 | -50,992,640 | 864,905,530 | -292,416,275 | 1970-2024 |
| Nauru | -5,846,143 | 1,446,295 | 7,710,629 | -9,015,926 | 2018-2024 |
| Campuchia | 4,394,647,334 | 3,958,792,379 | 4,394,647,334 | -280,000 | 1970-2024 |
| Quần đảo Solomon | 32,966,761 | 78,895,436 | 165,920,898 | -8,617,173 | 1971-2024 |
| Chad | 1,019,486,410 | 913,332,720 | 1,019,486,410 | -675,545,920 | 1970-2024 |
| Algeria | 1,226,414,841 | 1,216,010,864 | 2,746,930,734 | -537,792,921 | 1970-2024 |
| Tanzania | 1,717,575,169 | 1,627,034,507 | 2,087,261,310 | -8,420,000 | 1970-2024 |
| Macao | 1,891,452,333 | 1,643,374,735 | 6,490,967,478 | -6,216,383,036 | 1971-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD