GDP bình quân đầu người của Hoa Kỳ

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Hoa Kỳ là 62.641 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Hoa Kỳ đạt 5% trong năm 2018, với mức tăng 2.713 USD/người so với con số 59.928 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Hoa Kỳ năm 2019 dự kiến sẽ đạt 65.773 USD/người nếu nền kinh tế Hoa Kỳ vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Hoa Kỳ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Hoa Kỳ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 62.641 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 3.067 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Hoa Kỳ - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Hoa Kỳ dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201862.6412.713USD/người4,53
201759.9282.024USD/người3,49
201657.9041.101USD/người1,94
201556.8031.771USD/người3,22
201455.0331.926USD/người3,63
201353.1071.503USD/người2,91
201251.6041.720USD/người3,45
201149.8831.416USD/người2,92
201048.4671.367USD/người2,90
200947.100-1.283USD/người-2,65
200848.383407USD/người0,85
200747.9761.677USD/người3,62
200646.2992.184USD/người4,95
200544.1152.402USD/người5,76
200441.7132.216USD/người5,61
200339.4961.473USD/người3,87
200238.023890USD/người2,40
200137.133798USD/người2,20
200036.3351.821USD/người5,28
199934.5141.660USD/người5,05
199832.8541.395USD/người4,43
199731.4591.491USD/người4,98
199629.9681.277USD/người4,45
199528.691996USD/người3,60
199427.6951.308USD/người4,96
199326.387968USD/người3,81
199225.4191.077USD/người4,42
199124.342454USD/người1,90
199023.8891.031USD/người4,51
198922.8571.440USD/người6,72
198821.4171.378USD/người6,88
198720.039968USD/người5,07
198619.071834USD/người4,58
198518.2371.116USD/người6,52
198417.1211.577USD/người10,15
198315.5441.110USD/người7,69
198214.434458USD/người3,27
198113.9761.401USD/người11,14
198012.575901USD/người7,71
197911.6741.109USD/người10,50
197810.5651.112USD/người11,77
19779.453860USD/người10,01
19768.592791USD/người10,14
19757.801576USD/người7,97
19747.226499USD/người7,42
19736.726632USD/người10,38
19726.094485USD/người8,64
19715.609375USD/người7,17
19705.234202USD/người4,02
19695.032336USD/người7,16
19684.696359USD/người8,29
19674.336190USD/người4,59
19664.146319USD/người8,33
19653.828254USD/người7,10
19643.574199USD/người5,91
19633.375131USD/người4,03
19623.244177USD/người5,78
19613.06759USD/người1,98
19603.0073.007USD/người1,98

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người62.64159.92862.6413.007USD/người
GDP20.494.100.000.00019.485.400.000.00020.494.100.000.000543.300.000.000USD
GNP20.738.399.000.00019.872.232.000.00020.738.399.000.000546.400.000.000USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Tuvalu3.7013.5733.701990
Panama15.57515.16615.575474
Chile15.92315.03715.923505
Saint Kitts và Nevis19.82919.06119.829242
Bờ Tây và dải Gaza3.1993.2543.2541.156
Đông Timor2.0362.0015.880497
Armenia4.2123.9154.212357
Bỉ46.55643.50748.4251.274
Malawi38935753545
Campuchia1.5121.3851.51269

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]