GDP của Hoa Kỳ tăng 2% trong quý II/2019

Trong quý II năm 2019, tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hoa Kỳ tăng 2% so với cùng kỳ năm trước và tăng 0,5% so với quý I/2019.

Con số GDP trong quý II năm 2019 là 5.335.067 triệu USD, Hoa Kỳ là nền kinh tế hàng đầu thế giới về GDP, như có thể thấy trong bảng xếp hạng GDP hàng quý của 50 quốc gia mà chúng tôi công bố.

Hoa Kỳ có GDP bình quân đầu người quý này là 14.511 đô la, cao hơn 1283 đô la so với cùng kỳ năm ngoái.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hoa Kỳ vào năm 2018 là 20.494,10 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Hoa Kỳ là 2.86% trong năm 2018, tăng 0.64 điểm so với mức tăng 2.22 % của năm 2017.

GDP của Hoa Kỳ năm 2019 dự kiến sẽ đạt 21.518,81 tỷ USD nếu nền kinh tế Hoa Kỳ vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Hoa Kỳ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Hoa Kỳ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 20.494.100.000.000 USD.
  • thấp nhất vào năm với 543.300.000.000 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201820.494.100.000.0002,86%
201719.485.400.000.0002,22%
201618.707.200.000.0001,57%
201518.219.300.000.0002,88%
201417.521.700.000.0002,45%
201316.784.800.000.0001,84%
201216.197.000.000.0002,25%
201115.542.600.000.0001,55%
201014.992.100.000.0002,56%
200914.448.900.000.000-2,54%
200814.712.800.000.000-0,14%
200714.451.900.000.0001,88%
200613.814.600.000.0002,85%
200513.036.600.000.0003,51%
200412.213.700.000.0003,80%
200311.458.200.000.0002,86%
200210.936.400.000.0001,74%
200110.581.800.000.0001,00%
200010.252.300.000.0004,13%
19999.630.660.000.0004,75%
19989.062.820.000.0004,48%
19978.577.550.000.0004,45%
19968.073.120.000.0003,77%
19957.639.750.000.0002,68%
19947.287.240.000.0004,03%
19936.858.560.000.0002,75%
19926.520.330.000.0003,52%
19916.158.130.000.000-0,11%
19905.963.140.000.0001,89%
19895.641.580.000.0003,67%
19885.236.440.000.0004,18%
19874.855.220.000.0003,46%
19864.579.630.000.0003,46%
19854.338.980.000.0004,17%
19844.037.610.000.0007,24%
19833.634.040.000.0004,58%
19823.343.790.000.000-1,80%
19813.207.040.000.0002,54%
19802.857.310.000.000-0,26%
19792.627.330.000.0003,17%
19782.351.600.000.0005,54%
19772.081.830.000.0004,62%
19761.873.410.000.0005,39%
19751.684.900.000.000-0,21%
19741.545.240.000.000-0,54%
19731.425.380.000.0005,65%
19721.279.110.000.0005,26%
19711.164.850.000.0003,29%
19701.073.300.000.000-0,25%
19691.019.900.000.0003,10%
1968942.500.000.0004,80%
1967861.700.000.0002,50%
1966815.000.000.0006,50%
1965743.700.000.0006,40%
1964685.800.000.0005,80%
1963638.600.000.0004,40%
1962605.100.000.0006,10%
1961563.300.000.0002,30%
1960543.300.000.000

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Hoa Kỳ - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Hoa Kỳ dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người62.64159.92862.6413.007USD/người
GDP20.494.100.000.00019.485.400.000.00020.494.100.000.000543.300.000.000USD
GNP20.738.399.000.00019.872.232.000.00020.738.399.000.000546.400.000.000USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Phần Lan273.960.969.999252.331.136.734283.742.493.0425.224.102.196
Montenegro5.452.173.0414.844.592.0675.452.173.041984.297.589
Fiji5.479.504.9265.270.335.1855.479.504.926112.328.422
Dominica503.646.211496.726.249575.468.23445.872.947
Bolivia40.287.647.75737.508.642.25840.287.647.757373.879.364
Saint Vincent và Grenadines813.093.984785.222.509813.093.98413.066.558
Malawi7.064.971.1766.303.292.2648.004.000.737162.956.741