GNP của Pháp

GNP của Pháp vào năm 2022 là 2,828.31 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Pháp giảm 196.20 tỷ USD so với con số 3,024.52 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Pháp năm 2023 là 2,644.84 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Pháp và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Pháp được ghi nhận vào năm 1960 là 62.59 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 2,828.31 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 3,024.52 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Pháp giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Pháp giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 3,024.52 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 62.59 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Pháp qua các năm

Bảng số liệu GNP của Pháp giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
20222,828,314,888,998
20213,024,516,531,074
20202,667,982,790,344
20192,787,416,524,620
20182,855,661,376,339
20172,653,805,221,561
20162,525,276,585,700
20152,491,864,986,671
20142,917,864,654,135
20132,874,861,573,221
20122,742,349,300,400
20112,941,328,117,344
20102,706,418,757,800
20092,763,004,002,090
20082,994,136,038,927
20072,713,440,990,838
20062,366,964,499,002
20052,234,564,034,092
20042,148,978,081,185
20031,869,026,496,404
20021,517,047,281,244
20011,402,495,832,979
20001,387,213,402,712
19991,522,931,663,205
19981,522,697,353,791
19971,470,552,933,243
19961,619,352,481,087
19951,606,455,513,208
19941,398,516,068,053
19931,329,198,517,489
19921,406,931,846,344
19911,272,602,023,021
19901,273,599,566,317
19891,029,131,194,736
19881,025,574,275,961
1987941,591,181,927
1986774,780,755,753
1985552,408,380,786
1984527,303,159,949
1983557,554,867,028
1982586,300,029,943
1981619,460,470,730
1980706,460,726,482
1979616,651,248,844
1978508,319,767,442
1977411,210,216,635
1976373,385,686,971
1975361,759,216,766
1974286,106,110,202
1973265,235,710,077
1972204,302,990,897
1971166,781,105,718
1970149,052,793,197
1969142,381,694,448
1968130,424,516,857
1967119,728,973,066
1966110,738,073,087
1965102,253,384,559
196494,702,729,234
196385,419,528,679
196276,152,271,792
196167,823,034,025
196062,588,196,442

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Latvia40,324,774,81038,710,728,43040,324,774,8105,831,289,2181995-2022
Afghanistan14,352,632,36420,105,156,77920,559,672,369548,888,8491960-2021
Haiti20,277,253,06220,900,494,35220,900,494,3521,369,500,0001980-2022
Guyana13,376,488,4897,599,362,11013,376,488,489156,274,9591960-2022
Bangladesh478,432,886,579438,174,960,002478,432,886,5798,108,053,5151973-2022
Phần Lan285,295,096,189301,409,540,620301,409,540,6205,222,582,9431960-2022
Vanuatu1,213,127,6711,108,636,7881,213,127,67193,391,2921979-2022
Colombia330,018,980,955312,953,682,463370,407,849,6634,019,001,2811960-2022
NaUy597,289,297,616501,601,513,388597,289,297,6165,084,204,5681960-2022
Thổ Nhĩ Kỳ898,545,719,155809,186,253,673949,180,975,15015,577,777,7781967-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm