GNP của Pháp

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Pháp là 2.839,99 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Pháp tăng 7,31% trong năm 2018, với mức thay đổi 193,51 tỷ USD so với con số 2.646,48 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Pháp năm 2019 dự kiến sẽ đạt 3.038,79 tỷ USD nếu nền kinh tế Pháp vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Pháp

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Pháp đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 2.981.955.470.924 USD.
  • thấp nhất vào năm với 68.883.022.883 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20182.839.989.029.618193.507.978.2077,31
20172.646.481.051.410128.740.048.1815,11
20162.517.741.003.22926.878.132.0701,08
20152.490.862.871.159-423.121.172.487-14,52
20142.913.984.043.64639.940.213.1101,39
20132.874.043.830.536131.537.922.5794,80
20122.742.505.907.957-194.973.021.123-6,64
20112.937.478.929.080233.698.585.1158,64
20102.703.780.343.965-48.313.848.866-1,76
20092.752.094.192.831-229.861.278.093-7,71
20082.981.955.470.924271.959.714.01210,04
20072.709.995.756.912345.012.442.39714,59
20062.364.983.314.515131.252.310.9095,88
20052.233.731.003.60788.698.100.7014,14
20042.145.032.902.905280.123.873.56015,02
20031.864.909.029.345355.058.568.21223,52
20021.509.850.461.133108.568.223.9977,75
20011.401.282.237.13617.512.935.4971,27
20001.383.769.301.640-138.647.702.409-9,11
19991.522.417.004.049-280.349.743-0,02
19981.522.697.353.79152.144.982.4723,55
19971.470.552.371.319-148.799.596.882-9,19
19961.619.351.968.20112.896.717.8400,80
19951.606.455.250.361207.939.064.16114,87
19941.398.516.186.20069.318.131.9965,22
19931.329.198.054.204-77.733.792.140-5,53
19921.406.931.846.344134.329.590.79310,56
19911.272.602.255.552-996.587.961-0,08
19901.273.598.843.513244.468.060.04623,75
19891.029.130.783.4673.556.617.6260,35
19881.025.574.165.84183.983.311.3178,92
1987941.590.854.524166.810.382.88821,53
1986774.780.471.636222.371.944.84340,25
1985552.408.526.79225.105.291.7854,76
1984527.303.235.007-30.251.718.087-5,43
1983557.554.953.094-28.745.276.470-4,90
1982586.300.229.564-33.160.361.866-5,35
1981619.460.591.430-87.000.445.515-12,31
1980706.461.036.94589.809.479.74514,56
1979616.651.557.200108.331.063.01421,31
1978508.320.494.18697.109.876.37423,62
1977411.210.617.81237.824.384.54310,13
1976373.386.233.27011.627.475.4303,21
1975361.758.757.84075.652.784.02726,44
1974286.105.973.81320.870.853.0127,87
1973265.235.120.80160.931.609.74829,82
1972204.303.511.05337.522.523.72122,50
1971166.780.987.33317.727.721.71311,89
1970149.053.265.6197.286.691.2495,14
1969141.766.574.37110.886.043.4468,32
1968130.880.530.92510.382.764.0638,62
1967120.497.766.8628.981.726.7168,05
1966111.516.040.1468.413.973.6428,16
1965103.102.066.5047.314.494.2317,64
196495.787.572.2739.428.055.53710,92
196386.359.516.7369.360.508.12612,16
196276.999.008.6108.115.985.72611,78
196168.883.022.8835.699.320.9269,02
196063.183.701.95763.183.701.9579,02

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người41.46438.67945.3341.344USD/người
GDP2.777.535.239.2782.586.285.406.5622.918.382.891.46062.651.474.947USD
GNP2.839.989.029.6182.646.481.051.4102.981.955.470.92463.183.701.957USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Fiji5.103.786.4084.944.049.4435.103.786.408108.046.845
Palau301.571.045281.283.400301.571.045133.702.000
Tanzania56.210.529.47152.106.608.38456.210.529.4714.072.293.167
Thụy Sỹ708.334.623.503669.471.934.307712.234.803.7869.748.380.541
Zimbabwe30.864.115.90620.852.010.11630.864.115.9061.023.337.700
Kiribati362.372.983363.863.427363.863.42731.030.100
Niger9.040.142.6507.942.047.1059.040.142.650450.750.752
El Salvador24.585.170.00023.540.350.00024.585.170.000869.920.000
Algeria177.548.107.298164.955.280.113209.164.338.1032.203.142.739
Bangladesh286.521.281.725260.454.562.690286.521.281.7258.108.053.515

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]