GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tuvalu62,280,31259,065,98262,280,3122,585,9561970-2023
Vương quốc Anh3,643,834,188,7833,380,854,520,8103,643,834,188,78373,233,967,6921960-2024
Georgia33,776,141,25130,777,833,58533,776,141,2512,513,870,5871987-2024
Lebanon20,078,620,35720,992,421,94954,901,519,1562,717,998,6881988-2023
Tunisia53,409,988,74548,529,595,41753,409,988,745866,155,4291961-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bosnia và Herzegovina8,9578,6398,9573371990-2024
Lào2,1242,0672,5891471984-2024
Bồ Đào Nha28,84527,33128,8453771960-2024
Sri Lanka4,5163,8284,5161191960-2024
Turkmenistan8,5728,2338,5725461987-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Liberia4,429,000,0003,967,000,0004,429,000,000181,412,8001960-2024
Guyana16,260,889,82610,421,587,64916,260,889,826156,274,9591960-2024
Myanmar73,152,772,65265,509,819,00077,509,313,177293,142,5731960-2024
Algeria258,580,304,855244,041,138,305258,580,304,8552,203,115,9641960-2024
Quần đảo Solomon1,762,426,1191,658,453,8131,762,426,11927,708,1091972-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD