GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các...[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Áo477,082,467,454433,258,467,677477,082,467,4546,592,693,8411960-2021
Morocco132,725,261,467114,725,065,285132,725,261,4672,025,689,5371960-2021
Ấn Độ3,173,397,590,8172,667,687,951,7973,173,397,590,81737,029,883,8761960-2021
Hà Lan1,018,007,056,950913,865,395,7901,018,007,056,95012,276,734,1721960-2021
Thụy Sỹ812,866,928,867752,248,045,730812,866,928,8679,522,746,7191960-2021
Zimbabwe26,217,726,71718,051,170,79926,217,726,7171,052,990,4001960-2021
Bermuda7,080,900,0006,881,662,0007,423,465,00084,466,6541960-2021
Ý2,099,880,198,2591,892,574,064,2222,408,655,348,71940,385,288,3441960-2021
Latvia38,872,546,22933,645,460,61738,872,546,2295,789,128,6371995-2021
Tonga...488,829,964512,350,05930,036,4171975-2020
[+]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong...[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bờ Tây và dải Gaza3,6643,2343,6641,1561994-2021
Vanuatu3,1272,9203,1749431979-2021
Barbados17,03416,31918,4801,2751974-2021
Israel51,43044,17851,4301,0951960-2021
Slovakia21,08819,26721,0882,4061990-2021
Guyana9,3756,9569,3752821960-2021
Chad6966521,0201041960-2021
Cộng hòa Síp30,79827,68235,3979761975-2021
Belize4,4203,9884,9833051960-2021
[+]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Đức4,350,736,250,9073,953,466,258,9654,350,736,250,907216,937,427,4571970-2021
Mauritius12,807,260,88211,907,064,65115,879,579,424709,870,5381976-2021
Samoa773,503,832776,615,798816,189,68767,957,8681982-2021
Kenya108,691,240,33198,931,055,474108,691,240,331764,959,5531960-2021
Tunisia45,527,894,07841,022,471,91048,567,442,717966,666,6671965-2021
Tajikistan10,567,367,2959,516,009,64911,296,340,429824,392,3811990-2021
Công hòa Dominican89,537,253,93875,019,702,32989,537,253,938635,500,1001960-2021
Yemen...18,821,106,57041,099,139,1514,073,605,0621990-2020
Úc1,528,228,225,9871,300,687,089,4221,537,134,502,92418,638,145,3691960-2021
[+]

Đơn vị: USD