GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các...[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Armenia19,513,474,64813,878,908,62919,513,474,6481,201,312,8291990-2022
Rwanda13,311,487,44511,054,517,34613,311,487,445119,000,0241960-2022
Đan Mạch400,167,196,949405,687,998,853405,687,998,85311,931,739,8591966-2022
Togo8,341,225,2418,443,112,1438,443,112,143121,128,0731960-2022
Bờ Biển Ngà70,018,715,01771,811,075,95571,811,075,955546,203,5581960-2022
Lebanon23,131,941,55731,712,128,25454,901,519,1562,717,998,6881988-2021
Malawi13,164,667,62712,602,334,12213,164,667,6271,646,442,2731980-2022
Nam Sudan11,997,800,76013,962,212,84718,426,469,01711,931,472,1692008-2015
Quần đảo Marshall258,774,475257,784,882258,774,47531,020,0001981-2022
Thái Lan495,423,343,050505,568,063,989543,976,691,7942,760,750,8611960-2022
[+]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong...[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Iraq5,9374,77110,217231960-2022
Jamaica6,0475,1846,0474261960-2022
Algeria4,3433,7005,6111701960-2022
Costa Rica13,36512,60413,3653311960-2022
New Caledonia35,74537,24740,6981,7561965-2022
Tajikistan1,0549171,0941371990-2022
Thụy Sỹ93,26093,44693,4461,7871960-2022
Libya6,7165,90915,7653,7891990-2022
Bahamas31,45828,26032,2791,4831960-2022
Cộng hòa Síp32,04832,74635,3979761975-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Gambia2,156,080,2521,987,165,4052,156,080,25241,160,0661966-2022
Barbados5,469,950,0004,726,100,0005,469,950,0001,520,310,2471986-2022
Djibouti3,582,875,1933,443,083,5163,582,875,193482,914,7931991-2022
Guinea18,903,749,38813,828,314,33918,903,749,3881,837,759,4431986-2022
Guinea Bissau1,655,134,1771,640,828,0941,655,134,17778,540,0571970-2022
Kazakhstan199,981,133,857172,923,312,215211,486,897,95316,319,117,3341993-2022
Somalia10,374,541,2029,796,698,62410,374,541,202180,179,8111960-2022
Greenland2,042,179,7051,657,465,0002,042,179,70562,671,6931970-2007
Jordan48,147,607,13346,064,410,00048,147,607,133575,959,7701965-2022
[+]

Đơn vị: USD