GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Lithuania84,869,215,51379,789,877,41684,869,215,5137,921,210,3401995-2024
Jamaica19,930,288,33719,423,355,40919,930,288,337699,064,3801960-2024
Pakistan373,071,855,732337,912,301,398374,890,295,6673,749,265,0151960-2024
Kiribati307,862,547279,208,903307,862,54711,560,8771970-2024
Palau281,849,063255,591,063298,323,50011,563,0411970-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cameroon1,7621,7371,7621191960-2024
Bulgaria17,41215,88617,4121,1481980-2024
Ecuador6,8756,6106,8753121960-2024
Hoa Kỳ85,81082,76985,8103,0001960-2024
Gabon8,2197,80310,2192761960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guinea Xích đạo8,957,199,4038,681,962,20615,003,861,97030,146,7941962-2024
Tuvalu84,217,40479,595,59284,217,4045,078,9561970-2023
Madagascar16,968,506,09715,444,839,76016,968,506,097650,793,3931960-2024
Tajikistan18,658,837,49915,143,750,55618,658,837,499824,412,2341990-2024
Eritrea2,041,455,1611,569,887,4732,041,455,161467,872,7151992-2011
[+ thêm]

Đơn vị: USD