GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các...[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Việt Nam408,802,378,905366,137,569,122408,802,378,9056,293,304,9751985-2022
Azerbaijan78,721,058,82454,825,411,76578,721,058,824444,658,6721990-2022
Kazakhstan225,496,328,925197,112,255,361236,634,603,40916,870,817,1821990-2022
Honduras31,717,699,76428,488,721,68131,717,699,764335,650,0001960-2022
Eritrea2,065,001,6261,589,515,4472,065,001,626467,872,7151992-2011
Armenia19,513,474,64813,878,908,62919,513,474,6481,201,312,8291990-2022
Thổ Nhĩ Kỳ907,118,435,953819,865,253,670957,799,120,0087,566,666,6671960-2022
Bahrain44,383,297,87239,288,670,21344,383,297,8723,052,393,6171980-2022
Campuchia29,504,829,31926,961,061,15229,504,829,319505,549,4411960-2022
Nigeria472,624,597,403440,838,992,188574,183,763,4124,196,174,5021960-2022
[+]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong...[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Palau12,92214,34916,7437,4162000-2021
Mexico11,49710,35911,4973601960-2022
Croatia18,57017,80918,5704,9301995-2022
Ethiopia1,0289251,0281101981-2022
Lào2,0542,5362,5991471984-2022
Gabon8,8208,63610,2742761960-2022
Eritrea6445056442361992-2011
Nam Phi6,7667,0748,7375301960-2022
Macedonia6,5916,7796,7791,2081990-2022
Venezuela15,97612,43415,9768701960-2014
[+]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ireland382,869,674,217383,333,737,151383,333,737,1512,056,603,3461960-2022
Guinea Bissau1,655,134,1771,640,828,0941,655,134,17778,540,0571970-2022
Israel520,492,108,611482,170,209,224520,492,108,6112,497,333,3331960-2022
Bờ Biển Ngà67,834,628,59769,573,688,45669,573,688,456556,461,9711960-2022
Romania291,738,139,160280,082,574,127291,738,139,16025,031,554,1671989-2022
Mali18,067,642,89518,419,319,47018,419,319,470274,847,7281967-2022
Latvia40,324,774,81038,710,728,43040,324,774,8105,831,289,2181995-2022
Mexico1,432,147,792,0341,278,777,157,0601,432,147,792,03412,666,168,0001960-2022
Samoa811,246,312829,786,262877,132,81667,957,8681982-2022
Saint Vincent và Grenadines926,659,259854,574,074926,659,25913,066,6341960-2022
[+]

Đơn vị: USD