GDP của Pháp

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pháp vào năm 2020 là 2.603,00 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Pháp là -8.11% trong năm 2020, giảm 9.62 điểm so với mức tăng 1.51 % của năm 2019.

GDP của Pháp năm 2021 dự kiến sẽ còn 2.498,88 tỷ USD nếu nền kinh tế Pháp vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Pháp

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2020 GDP của Pháp đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm 2008 với 2.930.303.780.828 USD.
  • thấp nhất vào năm 1970 với 22.631.202.731 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDPGiá trị GDP
(theo PPP)
Tăng trưởng
20202.603.004.395.9023.115.307.327.636-8,11%
20192.715.518.274.2273.320.558.731.4101,51%
20182.787.863.958.8853.124.871.103.4871,79%
20172.595.151.045.1982.983.008.898.7402,29%
20162.472.964.344.5872.864.106.383.7421,10%
20152.439.188.643.1632.718.496.736.7141,11%
20142.855.964.488.5902.662.033.396.6930,96%
20132.811.876.903.3292.608.522.466.1580,58%
20122.683.671.716.9672.474.003.939.3530,31%
20112.865.157.541.9942.446.475.413.0512,19%
20102.645.187.882.1172.336.458.699.2671,95%
20092.700.887.366.9322.245.566.957.468-2,87%
20082.930.303.780.8282.259.256.991.3620,25%
20072.660.591.246.2122.181.668.616.4312,42%
20062.320.536.221.3052.062.930.997.9172,45%
20052.196.945.232.4361.926.880.446.2401,66%
20042.119.633.181.6341.820.723.750.9912,83%
20031.844.544.792.0371.751.797.544.8330,82%
20021.501.409.382.9711.762.926.373.2431,14%
20011.377.657.339.2911.687.448.028.3121,98%
20001.365.639.660.7921.589.936.180.3943,92%
19991.493.151.737.6981.470.523.899.4423,42%
1998229.153.726.5741.405.861.395.5293,59%
1997221.491.398.5231.333.376.996.1562,34%
1996244.797.281.2161.273.114.523.4361,41%
1995244.070.373.8821.234.150.344.1782,11%
1994212.510.345.2871.183.862.536.0592,36%
1993201.672.720.3381.132.405.227.955-0,63%
1992213.642.301.8121.113.195.253.0511,60%
1991193.492.099.5961.071.257.900.4541,05%
1990193.478.933.5711.025.467.669.7352,92%
1989156.285.087.7144,34%
1988155.317.116.0264,74%
1987142.409.671.6282,56%
1986117.612.650.7132,34%
198584.326.102.0201,62%
198480.904.212.1081,51%
198385.354.560.4251,24%
198289.163.128.9972,51%
198193.840.249.1571,07%
1980106.913.260.3491,58%
197993.599.200.8433,55%
197877.245.130.8533,98%
197762.547.636.9183,46%
197656.760.129.9444,36%
197555.010.967.550-0,96%
197443.530.895.6794,30%
197340.310.775.0986,34%
197231.021.036.5904,51%
197125.302.668.6145,32%
197022.631.202.7316,11%
1969141.903.068.6807,11%
1968129.785.441.5074,49%
1967118.972.977.4864,92%
1966110.045.852.1785,25%
1965101.537.248.1484,86%
196494.007.851.0476,65%
196384.759.195.1066,23%
196275.607.529.8106,84%
196167.461.644.2224,98%
196062.225.478.001

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Pháp - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Pháp dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Loại dữ liệuMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vịGiai đoạn
GDP bình quân đầu người38.62540.38045.519436USD/người1960-2020
GDP2.603.004.395.9022.715.518.274.2272.930.303.780.82822.631.202.731USD1960-2020
GNP2.771.809.930.4782.849.533.403.3872.994.136.038.92722.722.125.080USD1960-2019

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Trung Quốc14.722.730.697.89014.279.937.467.43114.722.730.697.89047.209.359.0061960-2020
Liechtenstein6.839.145.1076.474.256.1196.839.145.10790.098.3311970-2018
Bồ Đào Nha231.255.587.277239.510.770.948263.416.394.62440.442.4701960-2020
Venezuela482.359.318.768371.005.379.787482.359.318.7687.779.090.9091960-2014
Monaco7.423.709.8407.194.024.5637.423.709.840293.073.8681970-2019
Guinea Bissau1.431.758.2431.439.638.4431.504.630.12178.540.0571970-2020
Ecuador98.808.010.000108.108.009.000108.108.009.0001.518.208.2211960-2020
Ghana72.354.428.86567.234.292.58372.354.428.8651.217.230.0381960-2020
Mauritius10.914.065.30614.046.337.85514.181.930.162704.033.5251976-2020
Afghanistan19.807.067.26819.291.104.00820.561.069.558546.666.6781962-2020

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).

Thống kê dữ liệu GDP các nước trên thế giới (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại)

GDP tính theo giá của người mua là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất c... [Xem thêm]