GNP của Hoa Kỳ

GNP của Hoa Kỳ vào năm 2021 là 23,393.12 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Hoa Kỳ tăng 2,106.48 tỷ USD so với con số 21,286.64 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Hoa Kỳ năm 2022 là 25,708.05 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Hoa Kỳ và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Hoa Kỳ được ghi nhận vào năm 1960 là 546.40 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 23,393.12 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 23,393.12 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Hoa Kỳ giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Hoa Kỳ giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 23,393.12 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 546.40 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Hoa Kỳ qua các năm

Bảng số liệu GNP của Hoa Kỳ giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202123,393,116,832,631
202021,286,637,000,000
201921,708,650,000,000
201820,946,778,000,000
201719,893,073,000,000
201619,020,479,000,000
201518,660,910,000,000
201418,043,094,000,000
201317,188,331,000,000
201216,675,595,000,000
201115,849,978,000,000
201015,172,073,000,000
200914,426,269,000,000
200814,718,111,000,000
200714,550,103,000,000
200614,066,382,000,000
200513,166,516,000,000
200412,317,643,000,000
200311,534,846,000,000
200211,052,223,000,000
200110,746,067,000,000
200010,383,667,000,000
19999,690,388,000,000
19989,135,464,000,000
19978,589,268,000,000
19968,045,907,000,000
19957,574,691,000,000
19947,170,251,000,000
19936,733,768,000,000
19926,435,469,000,000
19916,096,750,000,000
19905,902,290,000,000
19895,598,381,000,000
19885,256,093,000,000
19874,828,878,000,000
19864,516,535,000,000
19854,310,074,000,000
19844,032,292,000,000
19833,614,168,000,000
19823,371,448,000,000
19813,201,886,000,000
19802,847,055,000,000
19792,614,202,000,000
19782,349,856,000,000
19772,082,670,000,000
19761,869,603,000,000
19751,684,554,000,000
19741,553,300,000,000
19731,431,848,000,000
19721,280,507,000,000
19711,162,926,000,000
19701,074,359,000,000
19691,026,000,000,000
1968948,600,000,000
1967867,100,000,000
1966820,100,000,000
1965749,000,000,000
1964690,700,000,000
1963643,100,000,000
1962609,200,000,000
1961566,800,000,000
1960546,400,000,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Peru207,248,337,886196,348,107,242220,066,520,8402,433,616,4151960-2021
Cape Verde1,898,443,6171,662,754,6621,939,681,905127,523,1961980-2021
Bồ Đào Nha247,002,033,951224,949,128,502254,579,900,1573,171,544,6961960-2021
Malawi12,398,475,87711,990,729,15312,398,475,877160,716,7861960-2021
El Salvador27,112,720,00023,324,950,00027,112,720,000869,920,0001965-2021
Togo8,435,586,6287,591,296,1318,435,586,628120,652,7061960-2021
Israel485,303,584,147402,948,235,519485,303,584,1472,497,333,3331960-2021
Mauritania8,143,154,5667,810,254,7238,143,154,566159,213,1401961-2021
Ý2,125,094,565,8331,915,962,813,9452,386,641,522,08940,495,892,0971960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm