GNP của Hoa Kỳ

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Hoa Kỳ là 20.738,40 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Hoa Kỳ tăng 4,36% trong năm 2018, với mức thay đổi 866,17 tỷ USD so với con số 19.872,23 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Hoa Kỳ năm 2019 dự kiến sẽ đạt 21.567,93 tỷ USD nếu nền kinh tế Hoa Kỳ vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Hoa Kỳ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Hoa Kỳ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 20.738.399.000.000 USD.
  • thấp nhất vào năm với 566.800.000.000 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201820.738.399.000.000866.167.000.0004,36
201719.872.232.000.000822.797.000.0004,32
201619.049.435.000.000348.957.000.0001,87
201518.700.478.000.000638.046.000.0003,53
201418.062.432.000.000886.534.000.0005,16
201317.175.898.000.000505.247.000.0003,03
201216.670.651.000.000838.444.000.0005,30
201115.832.207.000.000705.471.000.0004,66
201015.126.736.000.000728.028.000.0005,06
200914.398.708.000.000-285.894.000.000-1,95
200814.684.602.000.000141.386.000.0000,97
200714.543.216.000.000470.250.000.0003,34
200614.072.966.000.000903.264.000.0006,86
200513.169.702.000.000855.714.000.0006,95
200412.313.988.000.000783.720.000.0006,80
200311.530.268.000.000475.943.000.0004,31
200211.054.325.000.000310.616.000.0002,89
200110.743.709.000.000359.850.000.0003,47
200010.383.859.000.000694.505.000.0007,17
19999.689.354.000.000553.890.000.0006,06
19989.135.464.000.000546.196.000.0006,36
19978.589.268.000.000543.361.000.0006,75
19968.045.907.000.000471.216.000.0006,22
19957.574.691.000.000404.440.000.0005,64
19947.170.251.000.000436.483.000.0006,48
19936.733.768.000.000298.299.000.0004,64
19926.435.469.000.000338.719.000.0005,56
19916.096.750.000.000194.460.000.0003,29
19905.902.290.000.000303.909.000.0005,43
19895.598.381.000.000342.288.000.0006,51
19885.256.093.000.000427.215.000.0008,85
19874.828.878.000.000312.343.000.0006,92
19864.516.535.000.000206.461.000.0004,79
19854.310.074.000.000277.782.000.0006,89
19844.032.292.000.000418.124.000.00011,57
19833.614.168.000.000242.720.000.0007,20
19823.371.448.000.000169.562.000.0005,30
19813.201.886.000.000354.831.000.00012,46
19802.847.055.000.000232.853.000.0008,91
19792.614.202.000.000264.346.000.00011,25
19782.349.856.000.000267.186.000.00012,83
19772.082.670.000.000213.067.000.00011,40
19761.869.603.000.000185.049.000.00010,99
19751.684.554.000.000131.254.000.0008,45
19741.553.300.000.000121.452.000.0008,48
19731.431.848.000.000151.341.000.00011,82
19721.280.507.000.000117.581.000.00010,11
19711.162.926.000.00088.567.000.0008,24
19701.074.359.000.00048.359.000.0004,71
19691.026.000.000.00077.400.000.0008,16
1968948.600.000.00081.500.000.0009,40
1967867.100.000.00047.000.000.0005,73
1966820.100.000.00071.100.000.0009,49
1965749.000.000.00058.300.000.0008,44
1964690.700.000.00047.600.000.0007,40
1963643.100.000.00033.900.000.0005,56
1962609.200.000.00042.400.000.0007,48
1961566.800.000.00020.400.000.0003,73
1960546.400.000.000546.400.000.0003,73

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người62.64159.92862.6413.007USD/người
GDP20.494.100.000.00019.485.400.000.00020.494.100.000.000543.300.000.000USD
GNP20.738.399.000.00019.872.232.000.00020.738.399.000.000546.400.000.000USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Romania233.696.681.551206.178.840.765233.696.681.55125.031.554.167
Hà Lan922.722.586.972833.978.082.882922.722.586.97212.340.496.162
Thổ Nhĩ Kỳ754.813.088.838840.505.133.114941.959.560.30215.577.777.778
Iraq223.016.021.983190.962.500.000233.547.427.10136.680.330.189
Fiji5.103.786.4084.944.049.4435.103.786.408108.046.845
New Zealand197.860.128.812194.715.666.384197.860.128.8126.412.636.129
Campuchia22.915.193.84020.800.209.50322.915.193.840505.248.615
Bỉ537.858.038.724500.732.467.141537.858.038.72411.807.650.531
Ethiopia83.805.850.65681.230.975.03883.805.850.6566.848.460.204
Trung Quốc13.556.844.096.02712.109.560.868.79313.556.844.096.02747.209.359.006

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]