Nhập khẩu của Việt Nam vào năm 2024 là 398.77 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Việt Nam tăng 58.67 tỷ USD so với con số 340.11 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Nhập khẩu Việt Nam năm 2025 là 467.56 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Việt Nam và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Nhập khẩu của Việt Nam được ghi nhận vào năm 1986 là 4.37 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 38 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 398.77 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 398.77 tỷ USD vào năm 2024.
Biểu đồ Nhập khẩu của Việt Nam giai đoạn 1986 - 2024
Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Việt Nam giai đoạn 1986 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1986 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 398.77 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1989 là 2.14 tỷ USD
Bảng số liệu Nhập khẩu của Việt Nam qua các năm
Bảng số liệu Nhập khẩu của Việt Nam giai đoạn (1986 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Nhập khẩu |
|---|---|
| 2024 | 398,774,124,844 |
| 2023 | 340,107,543,990 |
| 2022 | 369,200,955,399 |
| 2021 | 340,182,482,326 |
| 2020 | 273,355,953,900 |
| 2019 | 265,976,296,626 |
| 2018 | 248,830,928,923 |
| 2017 | 222,881,466,765 |
| 2016 | 183,315,160,787 |
| 2015 | 172,245,363,654 |
| 2014 | 153,638,953,980 |
| 2013 | 136,871,750,777 |
| 2012 | 116,865,795,250 |
| 2011 | 110,599,636,247 |
| 2010 | 88,029,012,389 |
| 2009 | 76,433,848,845 |
| 2008 | 83,250,410,219 |
| 2007 | 65,095,862,342 |
| 2006 | 46,856,276,474 |
| 2005 | 38,623,129,994 |
| 2004 | 33,292,010,669 |
| 2003 | 26,759,132,795 |
| 2002 | 21,724,925,554 |
| 2001 | 18,595,918,552 |
| 2000 | 17,922,825,684 |
| 1999 | 15,151,041,599 |
| 1998 | 14,190,608,829 |
| 1997 | 13,755,189,203 |
| 1996 | 12,781,756,978 |
| 1995 | 8,690,196,941 |
| 1994 | 7,078,095,300 |
| 1993 | 4,941,471,554 |
| 1992 | 3,831,479,525 |
| 1991 | 3,463,880,947 |
| 1990 | 2,930,215,540 |
| 1989 | 2,143,191,577 |
| 1988 | 3,814,891,104 |
| 1987 | 5,424,365,692 |
| 1986 | 4,370,865,661 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 398,774,124,844 | 340,107,543,990 | 398,774,124,844 | 2,143,191,577 | USD | 1986-2024 |
| Xuất khẩu | 429,484,098,196 | 374,613,210,402 | 429,484,098,196 | 1,003,045,229 | USD | 1986-2024 |
So sánh Nhập khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Senegal | 13,920,844,420 | 14,810,851,206 | 14,810,851,206 | 126,271,877 | 1960-2024 |
| Đức | 1,782,162,171,787 | 1,782,980,609,877 | 1,802,154,794,792 | 35,798,334,313 | 1970-2024 |
| Bosnia và Herzegovina | 16,199,212,310 | 15,365,011,555 | 16,199,212,310 | 1,085,000,000 | 1994-2024 |
| Jamaica | 8,243,796,794 | 8,087,838,914 | 9,820,605,949 | 261,799,895 | 1960-2019 |
| Bỉ | 526,554,393,915 | 546,541,176,110 | 574,024,394,596 | 11,422,513,917 | 1970-2024 |
| Ả Rập Saudi | 317,307,466,667 | 292,280,800,000 | 317,307,466,667 | 1,035,019,956 | 1968-2024 |
| Panama | 34,017,704,881 | 35,880,701,700 | 35,880,701,700 | 292,100,100 | 1960-2024 |
| Cộng hòa Síp | 33,828,768,576 | 32,452,867,523 | 33,828,768,576 | 277,744,140 | 1975-2024 |
| Brazil | 381,757,594,590 | 342,214,686,307 | 381,757,594,590 | 1,033,970,196 | 1960-2024 |
| Azerbaijan | 27,338,823,529 | 25,016,411,765 | 27,338,823,529 | 242,767,528 | 1990-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD