Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Hoa Kỳ vào năm 2024 là 297.06 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Hoa Kỳ giảm 51.73 tỷ USD so với con số 348.78 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Hoa Kỳ năm 2025 là 253.00 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Hoa Kỳ và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Hoa Kỳ được ghi nhận vào năm 1970 là 1.22 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 297.06 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 511.43 tỷ USD vào năm 2015.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Hoa Kỳ giai đoạn 1970 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Hoa Kỳ giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2015 là 511.43 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1971 là 770.00 triệu USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Hoa Kỳ qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Hoa Kỳ giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 297,058,000,000 |
| 2023 | 348,784,000,000 |
| 2022 | 408,982,000,000 |
| 2021 | 475,805,000,000 |
| 2020 | 137,066,000,000 |
| 2019 | 315,984,000,000 |
| 2018 | 214,715,000,000 |
| 2017 | 380,823,000,000 |
| 2016 | 474,388,000,000 |
| 2015 | 511,434,000,000 |
| 2014 | 251,856,000,000 |
| 2013 | 288,131,000,000 |
| 2012 | 250,345,000,000 |
| 2011 | 263,497,000,000 |
| 2010 | 264,039,000,000 |
| 2009 | 161,083,000,000 |
| 2008 | 341,092,000,000 |
| 2007 | 346,613,000,000 |
| 2006 | 298,463,000,000 |
| 2005 | 142,344,000,000 |
| 2004 | 213,641,000,000 |
| 2003 | 117,106,000,000 |
| 2002 | 111,055,000,000 |
| 2001 | 172,496,000,000 |
| 2000 | 349,125,000,000 |
| 1999 | 312,449,000,000 |
| 1998 | 211,150,000,000 |
| 1997 | 122,150,000,000 |
| 1996 | 97,660,000,000 |
| 1995 | 69,080,000,000 |
| 1994 | 55,940,000,000 |
| 1993 | 50,230,000,000 |
| 1992 | 30,310,000,000 |
| 1991 | 34,550,000,000 |
| 1990 | 71,230,000,000 |
| 1989 | 75,780,000,000 |
| 1988 | 56,910,000,000 |
| 1987 | 63,235,000,000 |
| 1986 | 30,946,000,000 |
| 1985 | 9,630,000,000 |
| 1984 | 25,230,000,000 |
| 1983 | 11,500,000,000 |
| 1982 | 21,230,000,000 |
| 1981 | 25,680,000,000 |
| 1980 | 16,740,000,000 |
| 1979 | 8,050,000,000 |
| 1978 | 5,500,000,000 |
| 1977 | 2,920,000,000 |
| 1976 | 2,910,000,000 |
| 1975 | 2,310,000,000 |
| 1974 | 3,540,000,000 |
| 1973 | 1,930,000,000 |
| 1972 | 1,270,000,000 |
| 1971 | 770,000,000 |
| 1970 | 1,220,000,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 297,058,000,000 | 348,784,000,000 | 511,434,000,000 | 770,000,000 | USD | 1970-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Saint Kitts và Nevis | 42,084,864 | 30,905,808 | 156,658,594 | 900,000 | 1980-2024 |
| Grenada | 163,925,451 | 220,002,714 | 220,002,714 | -100,000 | 1977-2024 |
| Namibia | 1,974,173,516 | 2,294,376,189 | 2,294,376,189 | -176,478,262 | 1985-2024 |
| Kyrgyzstan | 705,333,330 | 490,400,000 | 1,144,054,000 | -401,518,600 | 1993-2024 |
| Saint Vincent và Grenadines | 138,934,685 | 74,007,579 | 167,885,446 | -500,000 | 1978-2024 |
| Ghana | 1,765,552,580 | 1,319,315,615 | 3,879,831,470 | -18,260,970 | 1970-2024 |
| Kazakhstan | 1,978,987,098 | 5,437,312,391 | 17,223,789,548 | 100,000,000 | 1992-2024 |
| Kenya | 463,439,704 | 728,766,609 | 1,450,474,757 | -5,403,752 | 1970-2024 |
| Algeria | 1,226,414,841 | 1,216,010,864 | 2,746,930,734 | -537,792,921 | 1970-2024 |
| Qatar | 460,164,835 | -474,175,824 | 8,124,736,260 | -2,812,637,363 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD