Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của các nước trên thế giới

Đơn vị: điểm

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThời gian
Ả Rập Saudi1181211212019
Afghanistan1501471502019
Ai Cập2642312642019
Albania1191171192019
Algeria1511481512019
Ấn Độ1801681802019
Antigua và Barbuda1141121142019
Áo1181161182019
Aruba1101051102019
Azerbaijan1571531572019
Ba Lan1141121142019
Bahamas1161131572019
Bahrain1181151182019
Bangladesh1801701802019
Barbados1341291342019
Benin1111121122019
Bhutan1671631672019
Burundi1821831892019
Cameroon1191161192019
Campuchia1281251282019
Canada1171151172019
Cape Verde1111091112019
Chad1181191192019
Chile1321291322019
Colombia1411361412019
Comoros1041081082019
Cộng hòa Congo1251221252019
Cộng hòa Dân chủ Congo1341301342019
Công hòa Dominican1361331362019
Cộng hòa Séc1161131162019
Costa Rica1291261292019
Croatia1101091102019

Chú thích

Mới nhất: Số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) mới nhất thu thập được của một quốc gia (Năm hoặc Chu kỳ mới nhất).

Trước đó: Số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) trước "Mới nhất" một năm (chu kỳ).

Cao nhất: Số liệu cao nhất trong giai đoạn 2008 - 2019

Thời gian: thời gian gần nhất mà số liệu của quốc gia đó được cập nhật