GNP của Vương quốc Anh

Số liệu GNP của Vương quốc Anh 2020 đang được cập nhật, xem các năm trước

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Vương quốc Anh là 0 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Vương quốc Anh tăng ...% trong năm 2020, với mức thay đổi ... tỷ USD so với con số 0 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Vương quốc Anh năm 2021 dự kiến sẽ đạt ... tỷ USD nếu nền kinh tế Vương quốc Anh vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Vương quốc Anh

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1970-2020 GNP của Vương quốc Anh đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 3.078.942.050.203 USD.
  • thấp nhất vào năm với 141.379.207.095 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20200
20192.778.814.970.160-41.498.634.344-1,47
20182.820.313.604.504190.704.445.7897,25
20172.629.609.158.7151.750.079.2380,07
20162.627.859.079.477-237.263.452.668-8,28
20152.865.122.532.145-137.852.671.441-4,59
20143.002.975.203.586276.540.183.14610,14
20132.726.435.020.44050.505.697.9461,89
20122.675.929.322.4945.480.756.1500,21
20112.670.448.566.344187.119.932.5967,54
20102.483.328.633.74888.990.143.8433,72
20092.394.338.489.905-500.192.190.997-17,28
20082.894.530.680.902-184.411.369.301-5,99
20073.078.942.050.203370.200.345.40813,67
20062.708.741.704.795141.683.016.7385,52
20052.567.058.688.057129.787.092.6125,33
20042.437.271.595.445360.086.089.15717,34
20032.077.185.506.288274.138.550.49615,20
20021.803.046.955.792152.472.210.0559,24
20011.650.574.745.737-13.783.980.655-0,83
20001.664.358.726.392-12.409.370.886-0,74
19991.676.768.097.27819.597.826.5781,18
19981.657.170.270.700123.980.537.3508,09
19971.533.189.733.350161.980.152.78211,81
19961.371.209.580.56869.304.864.2635,32
19951.301.904.716.305104.649.497.4158,74
19941.197.255.218.890101.050.057.7329,22
19931.096.205.161.158-123.039.142.360-10,09
19921.219.244.303.51851.770.104.7024,43
19911.167.474.198.81653.504.258.0374,80
19901.113.969.940.779164.018.983.37817,27
1989949.950.957.4015.907.688.1770,63
1988944.043.269.224168.916.664.96721,79
1987775.126.604.257144.128.456.11622,84
1986630.998.148.141119.910.076.94423,46
1985511.088.071.19723.223.502.4654,76
1984487.864.568.732-29.202.521.285-5,65
1983517.067.090.017-24.582.458.005-4,54
1982541.649.548.022-28.406.634.148-4,98
1981570.056.182.170-29.249.511.829-4,88
1980599.305.693.999129.511.142.39527,57
1979469.794.551.604106.608.883.79529,35
1978363.185.667.80977.575.067.10727,16
1977285.610.600.70229.526.801.78211,53
1976256.083.798.920-10.012.258.554-3,76
1975266.096.057.47441.649.206.23218,56
1974224.446.851.24216.703.225.7438,04
1973207.743.625.49924.714.242.83113,50
1972183.029.382.66823.455.548.07114,70
1971159.573.834.59718.194.627.50212,87
1970141.379.207.095141.379.207.09512,87

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người42.49139.93250.2931.380USD/người
GDP2.825.207.947.5032.637.866.340.4343.084.117.647.05972.328.047.042USD
GNP2.790.194.791.3742.589.018.369.9233.069.807.923.169140.200.194.864USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Afghanistan19.485.109.59620.291.074.61420.632.790.721548.888.849
Hồng Kông381.060.406.966356.475.388.800381.060.406.9661.326.777.145
Hàn Quốc1.618.353.425.4231.530.806.565.9581.618.353.425.4232.447.287.950
Nigeria378.945.888.599364.252.940.636549.528.095.2674.173.704.186
Kiribati362.372.983363.863.427363.863.42731.030.100
Tunisia38.497.658.02238.688.269.81945.928.491.488966.666.667
NaUy452.693.759.607416.065.847.270529.072.680.8515.084.204.568
Chile285.995.659.145266.380.531.170285.995.659.1454.038.181.818
Ghana64.270.236.56957.430.377.38064.270.236.5691.203.222.788
Hà Lan922.722.586.972833.978.082.882922.722.586.97212.340.496.162