GNP của Việt Nam

GNP của Việt Nam vào năm 2021 là 346.68 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Việt Nam tăng 19.05 tỷ USD so với con số 327.63 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Việt Nam năm 2022 là 366.83 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Việt Nam và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Việt Nam được ghi nhận vào năm 1989 là 6.33 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 33 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 346.68 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 346.68 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Việt Nam giai đoạn 1989 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Việt Nam giai đoạn 1989 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1989 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 346.68 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1990 là 6.06 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Việt Nam qua các năm

Bảng số liệu GNP của Việt Nam giai đoạn (1989 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2021346,675,524,076
2020327,627,513,564
2019313,593,240,977
2018292,880,513,051
2017264,357,491,292
2016242,954,173,952
2015227,117,625,052
2014224,607,527,899
2013206,373,381,943
2012189,341,271,365
2011166,754,836,115
2010142,782,565,615
2009101,448,142,360
200896,180,833,934
200775,243,501,680
200664,945,527,299
200556,575,238,837
200444,576,781,405
200338,923,547,353
200234,494,322,458
200132,247,852,243
200030,725,942,358
199928,163,764,012
199826,593,005,728
199726,413,770,534
199624,441,564,978
199520,716,686,822
199415,874,378,573
199312,678,649,295
19929,530,002,865
19919,101,162,796
19906,059,727,465
19896,330,715,744

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cape Verde1,898,443,6171,662,754,6621,939,681,905127,523,1961980-2021
Saint Lucia1,734,512,1131,584,324,1071,984,594,296160,364,2201980-2021
Chile298,640,738,864236,832,791,213298,640,738,8644,038,181,8181960-2021
Ethiopia110,714,009,273107,045,139,886110,714,009,2736,848,460,2041981-2021
Bờ Biển Ngà67,652,579,56559,471,452,57067,652,579,565556,461,9751960-2021
Ả Rập Saudi...717,195,466,667824,289,600,0001,412,253,2441960-2020
Albania18,010,445,09614,881,636,66718,010,445,096617,074,9901984-2021
Libya42,224,186,43752,563,916,72989,388,689,11420,746,889,7642002-2021
Nam Sudan......17,413,371,5938,550,148,9802011-2015
Estonia35,730,430,54230,367,111,07035,730,430,5425,472,116,4652000-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm