Tỷ lệ thất nghiệp

Tỷ lệ thất nghiệp là tỷ lệ người trong độ tuổi lao động không có việc làm, được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm. Nó là một chỉ số thay đổi chậm, có nghĩa là nó thường tăng hoặc giảm so với sự biến động của việc thay đổi...[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Puerto Rico8.27%8.89%16.93%8.27%1991-2021
Mông Cổ7.08%7.01%7.24%3.90%1991-2021
Fiji5.24%4.72%5.24%3.79%1991-2021
Ấn Độ5.98%8.00%8.00%5.27%1991-2021
Ý9.83%9.16%12.68%6.08%1991-2021
Tajikistan7.75%7.58%16.50%1.90%1991-2021
Tunisia16.82%16.59%18.33%12.36%1991-2021
Jordan19.25%19.03%19.70%11.90%1991-2021
Malaysia4.61%4.50%4.61%2.45%1991-2021
Slovakia6.74%6.69%19.38%5.75%1991-2021
[+]

Đơn vị: %