Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Moldova vào năm 2024 là 458.37 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Moldova tăng 101.17 triệu USD so với con số 357.20 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Moldova năm 2025 là 588.18 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Moldova và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Moldova được ghi nhận vào năm 1992 là 17.00 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 32 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 458.37 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 726.61 triệu USD vào năm 2008.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Moldova giai đoạn 1992 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Moldova giai đoạn 1992 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1992 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2008 là 726.61 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1994 là 11.57 triệu USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Moldova qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Moldova giai đoạn (1992 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 458,365,805 |
| 2023 | 357,200,000 |
| 2022 | 586,020,000 |
| 2021 | 386,120,000 |
| 2020 | 155,720,000 |
| 2019 | 521,370,000 |
| 2018 | 309,640,000 |
| 2017 | 149,520,000 |
| 2016 | 87,440,000 |
| 2015 | 225,870,000 |
| 2014 | 345,900,000 |
| 2013 | 241,880,000 |
| 2012 | 251,200,000 |
| 2011 | 372,880,000 |
| 2010 | 297,050,000 |
| 2009 | 263,960,000 |
| 2008 | 726,610,000 |
| 2007 | 536,020,000 |
| 2006 | 258,680,000 |
| 2005 | 190,700,000 |
| 2004 | 151,010,000 |
| 2003 | 73,750,000 |
| 2002 | 84,050,000 |
| 2001 | 103,440,000 |
| 2000 | 127,540,000 |
| 1999 | 37,870,000 |
| 1998 | 75,510,000 |
| 1997 | 78,740,000 |
| 1996 | 23,740,000 |
| 1995 | 66,910,000 |
| 1994 | 11,568,000 |
| 1993 | 14,000,000 |
| 1992 | 17,000,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 458,365,805 | 357,200,000 | 726,610,000 | 11,568,000 | USD | 1992-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Oman | 12,465,539,662 | 12,488,946,684 | 12,488,946,684 | -2,172,431,730 | 1970-2024 |
| Madagascar | 606,208,749 | 414,540,970 | 1,293,330,142 | -6,581,396 | 1970-2024 |
| Albania | 1,710,279,512 | 1,620,982,551 | 1,710,279,512 | 1980-2024 | |
| Pakistan | 2,568,000,000 | 2,048,000,000 | 5,590,000,000 | -4,000,000 | 1970-2024 |
| Afghanistan | 20,600,980 | 12,970,148 | 271,000,000 | -1,460,000 | 1970-2021 |
| Suriname | -37,555,190 | -53,096,300 | 231,666,846 | -299,700,000 | 1970-2024 |
| Libya | 794,700,000 | 702,000,000 | 4,689,000,000 | -1,089,340,260 | 1970-2023 |
| Guinea | 1,401,830,000 | 1,307,980,000 | 1,618,447,260 | -73,758,604 | 1973-2024 |
| Honduras | 1,309,045,847 | 1,086,111,945 | 1,704,790,710 | -3,600,000 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD