GNP của Trung Quốc

GNP của Trung Quốc vào năm 2024 là 18,613.04 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Trung Quốc tăng 967.77 tỷ USD so với con số 17,645.27 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính GNP Trung Quốc năm 2025 là 19,633.89 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Trung Quốc và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Trung Quốc được ghi nhận vào năm 1960 là 59.72 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 18,613.04 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 18,613.04 tỷ USD vào năm 2024.

Biểu đồ GNP của Trung Quốc giai đoạn 1960 - 2024

Quan sát Biểu đồ GNP của Trung Quốc giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 18,613.04 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 47.21 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Trung Quốc qua các năm

Bảng số liệu GNP của Trung Quốc giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202418,613,041,683,553
202317,645,270,585,287
202217,728,564,563,901
202117,696,312,719,649
202014,570,138,553,468
201914,239,959,159,196
201813,833,878,513,963
201712,294,360,421,956
201611,177,613,255,022
201511,008,790,517,157
201410,488,924,466,577
20139,492,643,372,934
20128,512,367,896,275
20117,481,168,651,254
20106,061,119,730,117
20095,093,159,063,348
20084,622,902,194,396
20073,558,368,430,353
20062,746,976,328,856
20052,269,852,493,002
20041,950,215,158,876
20031,650,062,101,027
20021,455,612,429,036
20011,320,227,796,232
20001,196,666,294,913
19991,079,533,505,536
19981,012,416,756,143
1997950,598,333,546
1996851,312,277,322
1995722,711,422,469
1994563,285,859,690
1993443,808,937,180
1992427,130,409,859
1991384,152,337,596
1990361,822,783,694
1989347,942,587,324
1988312,230,327,072
1987272,793,546,177
1986300,735,081,441
1985310,328,084,153
1984261,221,374,529
1983231,563,322,096
1982205,361,295,279
1981195,783,049,099
1980191,087,500,000
1979178,280,594,413
1978149,540,752,829
1977174,935,933,079
1976153,939,265,948
1975163,429,530,660
1974144,188,970,821
1973138,543,170,458
1972113,689,308,020
197199,800,593,791
197092,602,634,892
196979,705,614,855
196870,846,276,051
196772,881,364,882
196676,720,005,492
196570,436,008,642
196459,708,125,204
196350,706,614,526
196247,209,186,415
196150,056,685,957
196059,716,249,311

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Venezuela476,933,862,544359,262,387,419476,933,862,5447,138,469,9611960-2014
Cộng hòa Séc330,064,048,356317,869,839,763330,064,048,35629,671,979,0591990-2024
Ý2,357,609,423,2842,250,908,366,6822,386,641,522,08942,212,615,9231960-2024
New Caledonia9,913,824,85510,450,016,55111,145,232,414100,863,3441960-2022
Uzbekistan116,100,088,267100,818,361,934116,100,088,2679,542,788,5131990-2024
Panama81,857,899,20079,285,543,40081,857,899,200476,969,6001960-2024
Trinidad và Tobago26,619,963,75827,877,385,69328,331,453,486483,698,7911960-2024
Bahamas13,740,990,00012,383,370,00013,740,990,000149,547,7991960-2023
Eritrea2,041,455,1611,569,887,4732,041,455,161467,872,7151992-2011
Madagascar16,968,506,09715,444,839,76016,968,506,097650,793,3931960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.