Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mexico vào năm 2024 là 45.47 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Mexico tăng 15.25 tỷ USD so với con số 30.21 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Mexico năm 2025 là 68.42 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Mexico và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mexico được ghi nhận vào năm 1970 là 312.11 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 45.47 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 50.93 tỷ USD vào năm 2013.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mexico giai đoạn 1970 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mexico giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2013 là 50.93 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1972 là 178.38 triệu USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mexico qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mexico giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 45,467,026,968 |
| 2023 | 30,213,854,856 |
| 2022 | 39,123,758,094 |
| 2021 | 35,419,710,934 |
| 2020 | 31,527,700,047 |
| 2019 | 29,946,364,954 |
| 2018 | 37,857,190,609 |
| 2017 | 33,114,781,921 |
| 2016 | 38,899,515,576 |
| 2015 | 36,249,951,781 |
| 2014 | 28,438,274,451 |
| 2013 | 50,927,453,416 |
| 2012 | 18,231,597,858 |
| 2011 | 23,894,767,260 |
| 2010 | 30,525,430,173 |
| 2009 | 19,652,158,435 |
| 2008 | 29,754,006,366 |
| 2007 | 31,019,642,670 |
| 2006 | 22,128,354,340 |
| 2005 | 25,161,667,683 |
| 2004 | 25,142,732,841 |
| 2003 | 18,157,929,031 |
| 2002 | 20,160,111,120 |
| 2001 | 30,060,020,323 |
| 2000 | 18,382,284,821 |
| 1999 | 13,941,043,232 |
| 1998 | 12,756,764,558 |
| 1997 | 12,829,800,000 |
| 1996 | 9,185,600,000 |
| 1995 | 9,526,290,000 |
| 1994 | 10,972,500,000 |
| 1993 | 4,389,000,000 |
| 1992 | 4,393,000,000 |
| 1991 | 4,762,000,000 |
| 1990 | 2,634,000,000 |
| 1989 | 3,174,000,000 |
| 1988 | 2,879,000,000 |
| 1987 | 2,634,000,000 |
| 1986 | 2,400,000,000 |
| 1985 | 1,984,000,000 |
| 1984 | 1,542,000,000 |
| 1983 | 2,192,000,000 |
| 1982 | 1,901,000,000 |
| 1981 | 3,078,000,000 |
| 1980 | 2,090,000,000 |
| 1979 | 1,332,000,000 |
| 1978 | 658,163,000 |
| 1977 | 327,102,000 |
| 1976 | 731,451,000 |
| 1975 | 458,411,000 |
| 1974 | 508,756,000 |
| 1973 | 457,000,000 |
| 1972 | 178,385,000 |
| 1971 | 307,000,000 |
| 1970 | 312,107,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 45,467,026,968 | 30,213,854,856 | 50,927,453,416 | 178,385,000 | USD | 1970-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Vanuatu | 28,862,040 | 9,268,550 | 63,109,399 | 10,000 | 1971-2024 |
| Triều Tiên | 203,000 | 136,000 | 313,000 | 134,000 | 1986-1989 |
| Quần đảo Marshall | 1,704,270 | 2,039,470 | 32,548,149 | -9,356,673 | 2000-2024 |
| Uruguay | -3,936,668,278 | -5,480,769,093 | 8,677,430,231 | -5,480,769,093 | 1970-2024 |
| Singapore | 151,941,202,884 | 175,241,466,624 | 175,241,466,624 | 93,000,000 | 1970-2024 |
| Cameroon | 888,218,144 | 821,546,383 | 1,024,779,238 | -112,831,337 | 1970-2024 |
| Algeria | 1,226,414,841 | 1,216,010,864 | 2,746,930,734 | -537,792,921 | 1970-2024 |
| Tunisia | 759,601,641 | 727,083,940 | 3,239,909,093 | 16,000,000 | 1970-2024 |
| Swaziland | 75,530,849 | 28,132,551 | 152,720,442 | -60,190,680 | 1972-2024 |
| Slovakia | 5,010,258,032 | -327,742,482 | 5,701,436,727 | -1,141,703,441 | 1993-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD