Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế...[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cộng hòa Séc204,920,234,645174,171,282,084204,920,234,64511,474,470,9771990-2021
Nhật Bản...784,167,900,505923,234,601,72422,026,785,8421970-2020
Colombia51,270,596,21536,465,851,25069,774,771,037541,851,8521960-2021
Mexico522,771,878,465430,531,761,273522,771,878,4651,109,120,0001960-2021
Ethiopia8,448,635,5707,672,983,0618,448,635,5705,331,910,6702011-2021
Brunei11,228,914,2776,886,074,80213,364,276,569966,802,0851974-2021
Mozambique...4,189,966,1706,661,131,674225,295,7511991-2020
Montenegro2,500,533,0051,242,829,2972,500,533,005362,369,0772000-2021
Estonia29,200,476,81521,815,591,60029,200,476,8152,573,466,5261993-2021
Kosovo3,191,153,4001,674,198,2913,191,153,400890,783,6532008-2021
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế...[xem thêm]

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Aruba...1,815,642,4582,470,949,7211,141,899,4411995-2020
Bờ Tây và dải Gaza10,244,900,0008,065,700,00010,244,900,0002,044,700,0001994-2021
Mozambique...10,299,541,81114,204,962,9001,217,541,9441991-2020
Vương quốc Anh900,168,554,104773,770,932,743922,678,685,36027,373,470,1221970-2021
Cộng hòa Dân chủ Congo21,234,909,90214,559,919,50121,234,909,902826,448,7001994-2021
Ai Cập81,943,913,32175,433,562,07181,943,913,321996,286,5881965-2021
Yemen...8,407,513,09112,920,752,7816,869,281,0272010-2020
Senegal11,312,124,7989,634,386,52111,312,124,798126,271,8771960-2021
Papua New Guinea......2,495,111,00268,880,0101961-2004
Macao22,691,524,57715,217,358,65122,691,524,5771,137,203,2511982-2021
[+]

Đơn vị: USD