Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Jamaica6,021,403,1566,066,399,0836,066,399,083232,383,8071960-2019
Hoa Kỳ3,180,241,000,0003,052,469,000,0003,180,241,000,00027,045,000,0001960-2024
Slovakia120,825,540,747122,207,169,843122,207,169,8433,040,877,3491990-2024
Hồng Kông739,831,054,816673,123,204,646752,719,132,9241,149,077,5461961-2024
Jordan22,734,507,04222,186,056,33822,734,507,042553,341,5871976-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Angola19,627,446,97622,211,258,77147,727,897,1547,370,215,3542002-2024
Bangladesh73,445,483,73777,972,815,22196,157,127,851397,875,4381960-2024
Quần đảo Cayman2,592,370,3692,695,690,7832,695,690,7832,242,928,9722017-2020
Samoa574,770,111580,773,800580,773,800150,628,5092002-2024
Seychelles2,236,609,6312,079,750,8312,236,609,63139,173,0131976-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)