GNP của Maldives

GNP của Maldives vào năm 2021 là 4.43 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Maldives tăng 992.44 triệu USD so với con số 3.44 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Maldives năm 2022 là 5.71 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Maldives và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Maldives được ghi nhận vào năm 1985 là 114.07 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 37 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 4.43 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 5.05 tỷ USD vào năm 2019.

Biểu đồ GNP của Maldives giai đoạn 1985 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Maldives giai đoạn 1985 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1985 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 5.05 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1985 là 114.07 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Maldives qua các năm

Bảng số liệu GNP của Maldives giai đoạn (1985 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
20214,429,419,187
20203,436,977,492
20195,047,935,906
20184,808,561,101
20174,378,592,214
20164,026,225,703
20153,776,960,615
20143,342,253,036
20132,931,312,227
20122,614,022,207
20112,479,687,735
20102,276,923,141
20092,089,951,648
20081,989,697,750
20071,587,767,023
20061,534,500,391
20051,132,462,438
20041,192,946,750
20031,016,714,805
2002874,367,273
2001845,634,352
2000594,339,125
1999558,212,710
1998511,936,219
1997480,780,306
1996428,503,653
1995379,025,480
1994313,612,698
1993276,917,468
1992248,875,601
1991212,896,713
1990193,844,535
1989171,914,722
1988158,155,948
1987118,649,030
1986120,178,996
1985114,074,387

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Suriname......5,170,283,93974,200,0001960-2021
Cộng hòa Trung Phi......2,688,202,098111,747,7361960-2021
Kosovo......9,211,831,9345,101,747,8472008-2021
Cộng hòa Séc......271,485,642,23634,590,101,8391992-2021
Lebanon......53,788,957,8133,408,013,9741989-2021
Malawi......12,398,475,877160,716,7861960-2021
Belarus......76,449,469,28812,149,900,7601990-2021
UAE......423,639,141,611108,376,310,4152000-2020
Hồng Kông......394,507,796,0171,326,777,1451960-2021
Trinidad và Tobago......26,643,587,350483,695,9691960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm