GNP của Malaysia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Malaysia là 330,43 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Malaysia giảm -6,91% trong năm 2020, với mức thay đổi -24,54 tỷ USD so với con số 354,96 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Malaysia năm 2021 dự kiến sẽ đạt 310,60 tỷ USD nếu nền kinh tế Malaysia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Malaysia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2020 GNP của Malaysia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 354.960.894.387 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.834.574.677 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2020330.425.187.041-24.535.707.346-6,91
2019354.960.894.3877.418.344.5122,13
2018347.542.549.87537.419.872.91512,07
2017310.122.676.96017.206.219.8575,87
2016292.916.457.103-216.116.191-0,07
2015293.132.573.294-33.739.314.023-10,32
2014326.871.887.31714.377.361.9434,60
2013312.494.525.3749.655.235.0353,19
2012302.839.290.33911.946.153.0844,11
2011290.893.137.25543.988.974.08117,82
2010246.904.163.17448.679.450.44924,56
2009198.224.712.725-25.684.094.757-11,47
2008223.908.807.48234.429.228.70618,17
2007189.479.578.77631.502.914.47219,94
2006157.976.664.30420.764.813.54715,13
2005137.211.850.75718.883.956.02015,96
2004118.327.894.73714.056.315.79013,48
2003104.271.578.94710.021.052.63110,63
200294.250.526.3168.209.473.6849,54
200186.041.052.632-141.052.631-0,16
200086.182.105.26312.530.000.00017,01
199973.652.105.2635.387.989.8947,89
199868.264.115.369-26.383.836.934-27,88
199794.647.952.303-1.516.687.175-1,58
199696.164.639.47811.597.255.10813,71
199584.567.384.37013.675.370.95719,29
199470.892.013.4137.208.395.83811,32
199363.683.617.5757.659.743.54213,67
199256.023.874.0339.353.812.93320,04
199146.670.061.1004.518.040.69310,72
199042.152.020.4075.482.646.51514,95
198936.669.373.8923.338.840.82310,02
198833.330.533.0693.125.738.65710,35
198730.204.794.4124.320.390.60016,69
198625.884.403.812-3.097.472.950-10,69
198528.981.876.762-2.671.135.697-8,44
198431.653.012.4593.206.452.34211,27
198328.446.560.1172.879.205.48811,26
198225.567.354.6291.435.589.5155,95
198124.131.765.114524.801.0832,22
198023.606.964.0313.339.188.48716,48
197920.267.775.5444.643.423.21229,72
197815.624.352.3323.003.379.67523,80
197712.620.972.6572.002.464.63118,86
197610.618.508.0261.622.005.69418,03
19758.996.502.332-85.380.431-0,94
19749.081.882.7631.688.603.18222,84
19737.393.279.5812.484.072.60150,60
19724.909.206.980783.793.35719,00
19714.125.413.623321.676.5268,46
19703.803.737.097230.301.8436,44
19693.573.435.254282.568.9278,59
19683.290.866.327139.487.7834,43
19673.151.378.54498.980.7913,24
19663.052.397.753185.548.1526,47
19652.866.849.601266.562.13210,25
19642.600.287.469146.021.1685,95
19632.454.266.301499.150.66025,53
19621.955.115.641114.987.5876,25
19611.840.128.0545.553.3770,30
19601.834.574.6771.834.574.6770,30

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người11.23910.11811.319226USD/người
GDP354.348.422.831314.707.268.050354.348.422.8311.901.868.548USD
GNP342.111.642.771306.253.948.720342.111.642.7711.834.574.677USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Saint Lucia1.752.268.1481.702.319.5931.752.268.14885.062.012
Úc1.387.249.825.5951.294.608.944.8681.536.979.583.46218.601.187.143
Guinea Xích đạo10.310.627.0679.752.888.46414.999.598.7899.122.751
Bolivia39.312.647.75736.448.642.25839.312.647.7572.700.484.008
Kenya87.180.159.47978.082.475.27687.180.159.479764.959.553
Moldova11.899.248.78410.226.329.98711.899.248.7841.195.372.959
Bulgaria66.138.487.99058.984.842.86966.138.487.9909.504.964.945
Comoros1.161.039.7411.074.059.2191.161.039.741184.069.242

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]