GDP bình quân đầu người của Maldives

GDP bình quân đầu người của Maldives vào năm 2022 là 11,780.82 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Maldives tăng 1,704.50 USD/người so với con số 10,076.32 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Maldives năm 2023 là 13,773.65 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Maldives và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Maldives được ghi nhận vào năm 1980 là 257.53 USD/người, trải qua khoảng thời gian 42 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 11,780.82 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 11,780.82 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Maldives giai đoạn 1980 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Maldives giai đoạn 1980 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1980 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 11,780.82 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1980 là 257.53 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Maldives qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Maldives giai đoạn (1980 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202211,781
202110,076
20207,217
201911,350
201811,035
201710,195
20169,708
20159,480
20148,872
20138,223
20127,447
20117,409
20107,158
20096,719
20086,743
20075,747
20065,010
20053,789
20044,061
20033,540
20023,069
20013,028
20002,210
19992,119
19981,973
19971,889
19961,707
19951,545
19941,412
19931,311
19921,191
19911,053
1990956
1989870
1988798
1987691
1986719
1985668
1984594
1983322
1982275
1981264
1980258

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ả Rập Saudi30,44824,31630,4487471968-2022
Kosovo5,3405,2705,3402,8482008-2022
Malawi6456347691701980-2022
Cộng hòa Síp32,04832,74635,3979761975-2022
Cộng hòa Congo2,6492,5403,7541251960-2022
Thổ Nhĩ Kỳ10,6759,74312,5782751960-2022
Guinea1,5151,1891,5153211986-2022
Honduras3,0402,7723,0401611960-2022
Lithuania25,06523,85025,0652,1681995-2022
Angola3,0001,9275,0843301980-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm