GNP của Hà Lan

Số liệu GNP của Hà Lan 2020 đang được cập nhật, xem các năm trước

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Hà Lan là 0 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Hà Lan tăng ...% trong năm 2020, với mức thay đổi ... tỷ USD so với con số 0 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Hà Lan năm 2021 dự kiến sẽ đạt ... tỷ USD nếu nền kinh tế Hà Lan vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Hà Lan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2020 GNP của Hà Lan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 925.072.833.223 USD.
  • thấp nhất vào năm với 12.340.496.162 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20200
2019910.599.597.341-13.859.859.615-1,50
2018924.459.456.95684.303.139.52210,03
2017840.156.317.43467.690.697.3018,76
2016772.465.620.1336.305.917.1790,82
2015766.159.702.954-123.800.315.456-13,91
2014889.960.018.410907.178.0150,10
2013889.052.840.39535.766.867.9134,19
2012853.285.972.482-64.650.054.697-7,04
2011917.936.027.17968.068.123.6968,01
2010849.867.903.483-13.109.087.015-1,52
2009862.976.990.498-62.095.842.725-6,71
2008925.072.833.22376.903.161.4459,07
2007848.169.671.778108.521.516.81314,67
2006739.648.154.96563.776.209.0549,44
2005675.871.945.91113.766.376.9282,08
2004662.105.568.98375.863.597.18112,94
2003586.241.971.802113.648.951.67124,05
2002472.593.020.13143.035.664.27110,02
2001429.557.355.8604.593.062.3181,08
2000424.964.293.542-28.197.457.436-6,22
1999453.161.750.978453.161.750.978-6,22
19980
19970
19960
19950
19940
19930
19920
19910
19900
19890
19880
19870
19860
19850
19840
19830
19820
19810
19800
19790
19780
19770
19760
19750
19740
19730
19720
19710
19700
196934.824.886.3106.448.210.01022,72
196828.376.676.3002.755.723.90910,76
196725.620.952.3912.283.197.0459,78
196623.337.755.3461.886.701.3638,80
196521.451.053.9832.697.110.93014,38
196418.753.943.0532.822.771.08317,72
196315.931.171.9701.170.862.0007,93
196214.760.309.9701.269.634.2329,41
196113.490.675.7381.150.179.5769,32
196012.340.496.16212.340.496.1629,32

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người53.02448.55557.6441.069USD/người
GDP913.658.465.709831.809.944.961947.997.656.36412.276.734.172USD
GNP922.722.586.972833.978.082.882922.722.586.97212.340.496.162USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Liên bang Micronesia398.837.860390.763.600398.837.860111.000.000
Áo453.462.205.129415.729.177.514453.462.205.1296.547.435.004
Đức4.082.287.106.9803.770.894.438.5584.082.287.106.980217.293.903.436
Myanmar69.313.830.35964.732.869.71869.313.830.3596.471.516.939
Lesotho3.130.195.9172.896.264.9133.297.516.54771.818.564
Yemen26.913.386.11926.784.490.28941.282.871.5414.073.605.062
Thụy Sỹ708.334.623.503669.471.934.307712.234.803.7869.748.380.541
Bolivia39.312.647.75736.448.642.25839.312.647.7572.700.484.008
Ba Lan563.297.339.203504.468.287.778563.297.339.20382.645.835.680

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]