GNP của Nigeria

GNP của Nigeria vào năm 2022 là 459.75 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Nigeria tăng 27.50 tỷ USD so với con số 432.26 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Nigeria năm 2023 là 489.00 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Nigeria và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Nigeria được ghi nhận vào năm 2008 là 324.32 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 14 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 459.75 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 555.02 tỷ USD vào năm 2014.

Biểu đồ GNP của Nigeria giai đoạn 2008 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Nigeria giai đoạn 2008 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2008 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 555.02 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2009 là 280.45 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Nigeria qua các năm

Bảng số liệu GNP của Nigeria giai đoạn (2008 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2022459,752,025,067
2021432,256,033,385
2020427,431,916,148
2019465,356,471,093
2018410,486,871,491
2017367,400,071,058
2016398,387,885,254
2015480,318,932,817
2014555,021,693,443
2013494,387,410,380
2012441,706,108,191
2011391,494,346,890
2010347,315,817,193
2009280,445,995,386
2008324,321,646,213

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Malawi12,924,274,33912,367,942,20812,924,274,3391,646,442,2731980-2022
Guinea18,903,749,38813,828,314,33918,903,749,3881,837,759,4431986-2022
Quần đảo Solomon1,605,498,5421,601,961,7461,605,498,54227,708,1091972-2022
Ghana72,989,253,31277,088,309,09377,088,309,0931,209,859,1551960-2022
Nga2,193,297,616,3591,793,876,085,5472,212,865,788,370188,191,228,3511988-2022
Quần đảo Faroe3,656,817,9993,746,775,3483,746,775,34852,148,9211965-2022
Papua New Guinea29,798,020,79724,967,099,52829,798,020,797228,032,2601960-2022
Kazakhstan199,981,133,857172,923,312,215211,486,897,95316,319,117,3341993-2022
Rwanda13,031,619,75910,828,423,48313,031,619,759119,000,0241960-2022
Thổ Nhĩ Kỳ898,545,719,155809,186,253,673949,180,975,15015,577,777,7781967-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm