GNP của Fiji

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Fiji là 5,10 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Fiji tăng 3,23% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,16 tỷ USD so với con số 4,94 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Fiji năm 2019 dự kiến sẽ đạt 5,26 tỷ USD nếu nền kinh tế Fiji vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Fiji

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Fiji đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 5.103.786.408 USD.
  • thấp nhất vào năm với 112.580.280 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20185.103.786.408159.736.9653,23
20174.944.049.443226.551.6234,80
20164.717.497.820240.280.8405,37
20154.477.216.980-154.356.847-3,33
20144.631.573.827523.395.26812,74
20134.108.178.560282.825.1887,39
20123.825.353.372164.913.9344,51
20113.660.439.438617.308.48920,29
20103.043.130.949183.972.2856,43
20092.859.158.664-576.934.327-16,79
20083.436.092.991106.601.2823,20
20073.329.491.710347.649.05711,66
20062.981.842.653-68.229.494-2,24
20053.050.072.147322.276.41711,81
20042.727.795.730410.857.76217,73
20032.316.937.968459.430.99524,73
20021.857.506.973211.328.90112,84
20011.646.178.073-71.192.969-4,15
20001.717.371.042-159.964.458-8,52
19991.877.335.500276.167.79317,25
19981.601.167.707-455.353.731-22,14
19972.056.521.438-44.811.135-2,13
19962.101.332.573170.236.7908,82
19951.931.095.783191.938.62211,04
19941.739.157.161157.953.3749,99
19931.581.203.78899.433.9946,71
19921.481.769.794137.570.82410,23
19911.344.198.97054.645.3204,24
19901.289.553.650126.232.54110,85
19891.163.321.10868.614.2646,27
19881.094.706.845-72.090.245-6,18
19871.166.797.090-115.112.876-8,98
19861.281.909.966151.122.95113,36
19851.130.787.015-19.007.277-1,65
19841.149.794.29255.035.8845,03
19831.094.758.407-63.006.501-5,44
19821.157.764.908-67.252.644-5,49
19811.225.017.55240.298.7263,40
19801.184.718.826178.309.34917,72
19791.006.409.477182.484.34722,15
1978823.925.130113.765.98416,02
1977710.159.14527.013.4403,95
1976683.145.70614.782.7662,21
1975668.362.940112.007.55220,13
1974556.355.387136.184.39832,41
1973420.170.990114.669.29337,53
1972305.501.69769.561.09129,48
1971235.940.60625.462.55912,10
1970210.478.04737.330.74621,56
1969173.147.30113.980.9218,78
1968159.166.3801.762.4271,12
1967157.403.95410.574.5637,20
1966146.829.3915.915.1494,20
1965140.914.2435.037.1493,71
1964135.877.09413.096.58710,67
1963122.780.5064.659.3633,94
1962118.121.1435.540.8644,92
1961112.580.2804.533.4344,20
1960108.046.845108.046.8454,20

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người6.2026.0066.202285USD/người
GDP5.479.504.9265.270.335.1855.479.504.926112.328.422USD
GNP5.103.786.4084.944.049.4435.103.786.408108.046.845USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Puerto Rico68.048.700.00069.999.700.00069.999.700.0001.676.400.000
Bulgaria66.138.487.99058.984.842.86966.138.487.9909.504.964.945
Brunei14.408.297.49112.885.364.61718.590.749.0402.985.467.979
Ukraine127.764.033.749109.176.962.469180.211.935.44430.319.527.419
Mauritania5.333.468.7254.896.553.0445.446.570.476184.443.448
Burkina Faso14.029.684.10211.920.723.91414.029.684.102334.894.683
Sudan37.949.440.837112.470.794.805112.470.794.8051.314.000.000
Zimbabwe30.864.115.90620.852.010.11630.864.115.9061.023.337.700

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]