GNP của Cộng hòa Trung Phi

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Cộng hòa Trung Phi là 2,39 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Cộng hòa Trung Phi tăng 9,81% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,21 tỷ USD so với con số 2,17 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Cộng hòa Trung Phi năm 2019 dự kiến sẽ đạt 2,60 tỷ USD nếu nền kinh tế Cộng hòa Trung Phi vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Cộng hòa Trung Phi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Cộng hòa Trung Phi đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 2.521.492.465 USD.
  • thấp nhất vào năm với 122.726.888 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20182.385.580.055213.024.2549,81
20172.172.555.801326.028.46817,66
20161.846.527.333130.337.4177,59
20151.716.189.916-195.780.297-10,24
20141.911.970.213205.746.08712,06
20131.706.224.126-815.268.339-32,33
20122.521.492.46576.984.4713,15
20112.444.507.993294.370.87313,69
20102.150.137.12096.871.4654,72
20092.053.265.65590.905.7214,63
20081.962.359.935275.488.14816,33
20071.686.871.786237.782.69716,41
20061.449.089.089121.948.2219,19
20051.327.140.86870.875.3475,64
20041.256.265.520119.298.50310,49
20031.136.967.017154.657.63215,74
2002982.309.38558.299.2726,31
2001924.010.11322.574.0292,50
2000901.436.084-89.898.137-9,07
1999991.334.22142.726.3744,50
1998948.607.84726.604.7752,89
1997922.003.072-64.709.759-6,56
1996986.712.831-107.679.902-9,84
19951.094.392.733264.014.71231,79
1994830.378.021-429.685.919-34,10
19931.260.063.940-136.363.847-9,77
19921.396.427.78735.171.2002,58
19911.361.256.587-57.016.851-4,02
19901.418.273.438209.976.66517,38
19891.208.296.773-29.105.193-2,35
19881.237.401.96660.520.4555,14
19871.176.881.51167.016.4526,04
19861.109.865.059252.315.26129,42
1985857.549.798229.392.83936,52
1984628.156.958-19.833.964-3,06
1983647.990.923-93.058.370-12,56
1982741.049.29242.944.5096,15
1981698.104.784-101.508.567-12,69
1980799.613.350104.248.44214,99
1979695.364.90883.586.38913,66
1978611.778.519105.086.88120,74
1977506.691.63856.231.89812,48
1976450.459.74073.742.35519,57
1975376.717.38497.723.99135,03
1974278.993.39310.909.8534,07
1973268.083.54039.832.22017,45
1972228.251.32029.310.20114,73
1971198.941.11911.634.4996,21
1970187.306.620367.4260,20
1969186.939.194-1.528.252-0,81
1968188.467.44625.053.44315,33
1967163.414.0045.891.0313,74
1966157.522.9737.356.1864,90
1965150.166.7878.549.8516,04
1964141.616.93612.645.9409,81
1963128.970.9964.896.4033,95
1962124.074.5931.347.7051,10
1961122.726.88810.979.1529,82
1960111.747.736111.747.7369,82

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người51047256675USD/người
GDP2.379.716.8272.167.501.6402.510.270.268112.155.599USD
GNP2.385.580.0552.172.555.8012.521.492.465111.747.736USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Tây Ban Nha1.425.759.480.0711.312.879.632.3991.591.136.663.24912.014.292.255
Papua New Guinea22.602.288.95921.610.987.44722.620.826.396228.032.257
Hy Lạp216.698.481.302203.480.314.127343.903.324.0084.499.158.136
Seychelles1.515.444.7221.390.231.9441.515.444.72211.550.024
Sudan37.949.440.837112.470.794.805112.470.794.8051.314.000.000
Bỉ537.858.038.724500.732.467.141537.858.038.72411.807.650.531
Armenia12.595.225.92911.990.783.76812.595.225.9291.063.305.152
Estonia29.618.040.20426.085.606.57229.618.040.2045.472.116.097
Nigeria378.945.888.599364.252.940.636549.528.095.2674.173.704.186

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]