GNP của Uzbekistan

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Uzbekistan là 52,02 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Uzbekistan giảm -13,83% trong năm 2018, với mức thay đổi -8,35 tỷ USD so với con số 60,37 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Uzbekistan năm 2019 dự kiến sẽ đạt 45,26 tỷ USD nếu nền kinh tế Uzbekistan vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Uzbekistan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1992-2018 GNP của Uzbekistan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 83.307.111.773 USD.
  • thấp nhất vào năm với 9.542.788.513 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201852.023.020.249-8.351.529.244-13,83
201760.374.549.493-22.338.868.500-27,01
201682.713.417.993-593.693.781-0,71
201583.307.111.7733.722.229.4264,68
201479.584.882.34718.671.009.89930,65
201360.913.872.4486.807.612.39812,58
201254.106.260.0506.388.602.47013,39
201147.717.657.5807.189.876.02917,74
201040.527.781.5525.941.557.87817,18
200934.586.223.6733.314.766.91010,60
200831.271.456.7648.029.062.83634,54
200723.242.393.9286.000.560.07534,80
200617.241.833.8532.958.624.01420,71
200514.283.209.8392.302.286.29119,22
200411.980.923.5481.962.470.11219,59
200310.018.453.435475.664.9234,98
20029.542.788.513-1.653.632.816-14,77
200111.196.421.329-2.345.092.640-17,32
200013.541.513.969-3.368.952.013-19,92
199916.910.465.9822.022.494.77113,58
199814.887.971.211318.367.4372,19
199714.569.603.774693.711.5585,00
199613.875.892.216559.551.3154,20
199513.316.340.901460.268.8483,58
199412.856.072.053-194.261.280-1,49
199313.050.333.333180.231.2931,40
199212.870.102.04112.870.102.0411,40

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.5321.8272.615383USD/người
GDP50.499.920.31859.159.949.23181.847.410.1829.687.788.513USD
GNP52.023.020.24960.374.549.49383.307.111.7739.542.788.513USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Vanuatu875.412.016840.865.696875.412.01682.186.389
Malawi7.045.747.4916.279.445.6667.888.424.223160.716.786
Benin10.277.032.2339.180.384.67810.277.032.233225.482.256
Serbia47.903.177.23641.226.657.71650.839.176.9276.540.019.962
Cape Verde1.943.431.4231.710.243.8551.943.431.423127.523.196
Cộng hòa Trung Phi2.385.580.0552.172.555.8012.521.492.465111.747.736
NaUy452.693.759.607416.065.847.270529.072.680.8515.084.204.568
Mông Cổ11.571.395.9449.824.912.94611.871.513.599741.470.801
Bờ Tây và dải Gaza17.009.800.00016.490.000.00017.009.800.0003.206.000.000
Cộng hòa Síp23.808.722.85221.540.467.65827.387.614.679493.727.323

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]