GNP của Uzbekistan

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Uzbekistan là 57,47 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Uzbekistan giảm -1,71% trong năm 2020, với mức thay đổi -1,00 tỷ USD so với con số 58,46 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Uzbekistan năm 2021 dự kiến sẽ đạt 56,89 tỷ USD nếu nền kinh tế Uzbekistan vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Uzbekistan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1992-2020 GNP của Uzbekistan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 83.274.057.650 USD.
  • thấp nhất vào năm với 9.542.788.513 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
202057.465.921.184-999.034.499-1,71
201958.464.955.6836.564.802.85512,65
201851.900.152.828-8.472.687.470-14,03
201760.372.840.298-22.258.857.563-26,94
201682.631.697.861-642.359.789-0,77
201583.274.057.6505.500.628.3287,07
201477.773.429.3227.554.144.19010,76
201370.219.285.1325.797.363.8629,00
201264.421.921.2706.771.499.44011,75
201157.650.421.83010.115.809.56121,28
201047.534.612.26912.948.388.59637,44
200934.586.223.6733.314.766.90910,60
200831.271.456.7648.029.062.83634,54
200723.242.393.9286.000.560.07534,80
200617.241.833.8532.958.624.01420,71
200514.283.209.8392.302.286.29119,22
200411.980.923.5481.962.470.11319,59
200310.018.453.435475.664.9224,98
20029.542.788.513-1.653.632.816-14,77
200111.196.421.329-2.345.092.640-17,32
200013.541.513.969-3.368.952.013-19,92
199916.910.465.9822.022.494.77113,58
199814.887.971.211318.367.4372,19
199714.569.603.774693.711.5585,00
199613.875.892.216559.551.3154,20
199513.316.340.901460.268.8483,58
199412.856.072.053-194.261.280-1,49
199313.050.333.333180.231.2921,40
199212.870.102.04112.870.102.0411,40

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.5321.8272.615383USD/người
GDP50.499.920.31859.159.949.23181.847.410.1829.687.788.513USD
GNP52.023.020.24960.374.549.49383.307.111.7739.542.788.513USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Montenegro5.518.258.4994.943.496.2815.518.258.4991.034.066.685
Somalia4.686.907.2214.476.439.3124.686.907.221180.179.811
Uruguay55.472.906.96553.127.324.50655.472.906.9651.233.721.727
Romania233.696.681.551206.178.840.765233.696.681.55125.031.554.167
Zambia25.952.877.41024.721.833.71426.893.196.686623.142.857
Comoros1.161.039.7411.074.059.2191.161.039.741184.069.242
Palau301.571.045281.283.400301.571.045133.702.000
Áo453.462.205.129415.729.177.514453.462.205.1296.547.435.004
Ý2.093.309.288.8071.954.789.994.6092.368.870.367.65840.495.892.097
Nepal29.044.199.69125.172.088.22929.044.199.691496.098.775

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]