GNP của Iraq

GNP của Iraq vào năm 2022 là 263.24 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Iraq tăng 57.61 tỷ USD so với con số 205.63 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Iraq năm 2023 là 336.98 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Iraq và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Iraq được ghi nhận vào năm 1980 là 54.15 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 42 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 263.24 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 263.24 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ GNP của Iraq giai đoạn 1980 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Iraq giai đoạn 1980 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1980 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 263.24 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1991 là 401.55 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Iraq qua các năm

Bảng số liệu GNP của Iraq giai đoạn (1980 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2022263,235,973,793
2021205,627,399,310
2020179,116,938,800
2019232,469,897,800
2018225,613,469,034
2017185,776,960,051
2016165,042,609,560
2015165,257,898,274
2014227,112,056,175
2013233,577,245,129
2012219,061,681,765
2011185,512,264,444
2010140,109,922,650
2009114,752,590,928
2008135,099,654,255
200785,770,188,557
200661,594,655,251
200545,427,690,353
200436,680,330,189
200321,945,812,155
200232,363,890,129
200135,918,504,943
200048,059,388,966
199936,235,417,839
199820,342,220,550
199720,493,266,654
199610,429,801,146
199512,890,451,788
19943,991,350,246
19931,031,899,965
1992547,518,519
1991401,547,550
1990177,707,096,774
198963,560,000,000
198860,425,161,290
198754,500,967,742
198645,030,967,742
198546,129,032,258
198445,420,645,161
198338,809,354,839
198239,966,000,000
198136,486,333,333
198054,149,000,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nam Sudan10,522,802,56411,954,212,84717,413,371,5938,550,148,9802011-2015
Burundi3,352,709,3912,783,915,2693,352,709,391156,048,0001960-2022
Nhật Bản4,515,110,236,5135,275,289,207,2586,445,536,590,96444,096,113,1411960-2022
Thái Lan480,806,413,891487,544,505,687523,977,887,3772,753,697,7451960-2022
Belarus70,077,520,35067,115,938,43276,448,782,7789,200,000,0001992-2022
San Marino1,666,327,3631,391,542,4501,666,327,3631,391,542,4502017-2021
Estonia36,987,912,19536,275,709,77636,987,912,1955,472,116,4652000-2022
Israel520,492,108,611482,170,209,224520,492,108,6112,497,333,3331960-2022
Iran412,878,766,372358,978,028,680648,244,556,8204,093,075,1241960-2022
Bhutan2,611,439,6342,314,749,7432,611,439,634103,233,4391980-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm