GNP của Iraq

GNP của Iraq vào năm 2021 là 206.09 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Iraq tăng 23.91 tỷ USD so với con số 182.17 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Iraq năm 2022 là 233.14 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Iraq và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Iraq được ghi nhận vào năm 1980 là 54.15 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 42 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 206.09 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 233.58 tỷ USD vào năm 2013.

Biểu đồ GNP của Iraq giai đoạn 1980 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Iraq giai đoạn 1980 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1980 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2013 là 233.58 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1991 là 401.55 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Iraq qua các năm

Bảng số liệu GNP của Iraq giai đoạn (1980 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2021206,086,533,724
2020182,171,806,544
2019232,469,897,800
2018225,613,098,288
2017185,776,960,051
2016165,041,288,748
2015165,257,902,945
2014227,112,056,175
2013233,577,245,129
2012219,061,488,972
2011185,512,664,444
2010140,109,922,650
2009114,752,590,928
2008135,099,654,258
200785,770,188,555
200661,594,655,251
200545,427,690,353
200436,680,330,189
200321,945,812,155
200232,363,890,129
200135,918,504,943
200048,059,388,966
199936,235,417,839
199820,342,220,550
199720,493,266,654
199610,429,801,146
199512,890,451,788
19943,991,350,245
19931,031,899,965
1992547,518,519
1991401,547,550
1990177,707,096,774
198963,560,000,000
198860,425,161,290
198754,500,967,742
198645,030,967,742
198546,129,032,258
198445,420,645,161
198338,809,354,839
198239,966,000,000
198136,486,333,333
198054,149,000,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Niger......15,188,307,693450,750,7521960-2021
Morocco......130,652,074,5842,041,498,2511960-2021
Ukraine......195,032,690,51830,319,105,9151989-2021
Lebanon......53,788,957,8133,408,013,9741989-2021
Tuvalu......84,080,79025,728,8712001-2021
Guinea Xích đạo......15,003,862,6999,122,7511962-2021
Kazakhstan......211,486,852,07816,319,121,8401993-2021
Kosovo......9,211,831,9345,101,747,8472008-2021
Eritrea......2,041,455,161467,872,7151992-2011
Kyrgyzstan......8,091,718,9001,175,061,4871991-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm