GNP của Brunei

GNP của Brunei vào năm 2022 là 16.31 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Brunei tăng 2.22 tỷ USD so với con số 14.10 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Brunei năm 2023 là 18.88 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Brunei và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Brunei được ghi nhận vào năm 1989 là 2.99 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 33 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 16.31 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 18.59 tỷ USD vào năm 2012.

Biểu đồ GNP của Brunei giai đoạn 1989 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Brunei giai đoạn 1989 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1989 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2012 là 18.59 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1989 là 2.99 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Brunei qua các năm

Bảng số liệu GNP của Brunei giai đoạn (1989 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202216,311,905,529
202114,096,146,247
202012,367,589,257
201913,830,321,085
201813,650,782,590
201712,848,604,271
201612,235,540,382
201513,580,879,053
201417,082,333,628
201317,893,708,748
201218,591,240,006
201118,026,683,880
201013,606,804,209
200910,784,696,154
200814,447,935,494
200712,310,077,885
200611,470,464,771
20059,531,420,028
20047,872,202,803
20036,557,397,070
20025,843,368,268
20015,601,018,684
20006,001,282,104
19994,600,116,699
19984,051,142,386
19975,197,311,972
19965,115,454,090
19954,734,103,536
19944,087,220,219
19934,105,729,021
19924,183,632,940
19913,701,774,189
19903,520,487,627
19892,985,532,273

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Armenia18,664,848,32013,472,550,88118,664,848,3201,063,520,7221990-2022
Greenland2,042,179,7051,657,465,0002,042,179,70562,671,6931970-2007
Đức4,241,258,694,9424,443,312,883,1984,443,312,883,198216,937,427,4571970-2022
Cộng hòa Congo14,773,842,20214,241,681,41717,656,361,655129,555,5691960-2022
Guinea Bissau1,655,134,1771,640,828,0941,655,134,17778,540,0571970-2022
Swaziland4,402,594,8384,469,471,1244,571,223,25329,757,9681960-2022
Campuchia27,954,426,82225,558,378,55527,954,426,822505,248,6151960-2022
Thụy Điển613,655,507,429664,917,348,490664,917,348,49015,076,659,8111960-2022
Croatia72,252,410,30169,686,174,08472,252,410,30121,725,383,0851995-2022
Lithuania68,451,885,05964,252,038,54368,451,885,0597,853,767,8661995-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm