GNP của Brunei

GNP của Brunei vào năm 2020 là 12.37 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Brunei giảm 1.46 tỷ USD so với con số 13.83 tỷ USD trong năm 2019.

Ước tính GNP Brunei năm 2021 là 11.06 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Brunei và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Brunei được ghi nhận vào năm 1989 là 2.99 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 32 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 12.37 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 18.59 tỷ USD vào năm 2012.

Biểu đồ GNP của Brunei giai đoạn 1989 - 2020

Quan sát Biểu đồ GNP của Brunei giai đoạn 1989 - 2020 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1989 - 2020 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2012 là 18.59 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1989 là 2.99 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Brunei qua các năm

Bảng số liệu GNP của Brunei giai đoạn (1989 - 2020) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202012,367,616,148
201913,830,513,708
201813,651,197,272
201712,848,520,530
201612,235,956,707
201513,580,987,708
201417,082,872,928
201317,893,222,506
201218,590,749,040
201118,026,870,180
201013,606,894,023
200910,784,466,314
200814,447,599,069
200712,310,094,221
200611,470,703,002
20059,531,402,848
20047,872,333,215
20036,557,333,085
20025,843,329,108
20015,601,090,584
20006,001,153,306
19994,600,000,000
19984,051,147,228
19975,197,332,974
19965,115,602,837
19954,734,020,037
19944,087,337,960
19934,105,706,152
19924,183,548,189
19913,701,667,053
19903,520,551,724
19892,985,467,979

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Benin......17,599,873,230225,482,2561960-2021
Hoa Kỳ......23,393,116,832,631546,400,000,0001960-2021
Campuchia......25,533,182,093505,248,6151960-2021
Colombia......370,282,763,1994,019,001,2811960-2021
Malta......16,048,778,157270,010,7151970-2021
Gambia......2,026,695,89841,160,6591966-2021
Dominica......602,072,44945,872,9471977-2021
Namibia......13,176,790,3411,333,549,5131980-2021
Chile......298,640,738,8644,038,181,8181960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm