GNP của Malta

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Malta là 13,33 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Malta giảm -5,26% trong năm 2020, với mức thay đổi -0,74 tỷ USD so với con số 14,07 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Malta năm 2021 dự kiến sẽ đạt 12,66 tỷ USD nếu nền kinh tế Malta vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Malta

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1970-2020 GNP của Malta đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 14.069.074.719 USD.
  • thấp nhất vào năm với 270.010.715 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
202013.329.361.715-739.713.004-5,26
201914.069.074.719313.264.2762,28
201813.755.810.4431.880.040.40115,83
201711.875.770.0421.295.760.22312,25
201610.580.009.819101.596.9710,97
201510.478.412.848-542.704.197-4,92
201411.021.117.045993.026.7289,90
201310.028.090.3171.011.811.37611,22
20129.016.278.941-396.843.414-4,22
20119.413.122.355842.148.3399,83
20108.570.974.016332.645.1754,04
20098.238.328.841-711.813.388-7,95
20088.950.142.2291.419.049.42918,84
20077.531.092.8001.028.133.69815,81
20066.502.959.102282.411.5334,54
20056.220.547.569146.307.9082,41
20046.074.239.661647.725.15111,94
20035.426.514.510922.509.56020,48
20024.504.004.950390.763.7989,50
20014.113.241.152196.688.3405,02
20003.916.552.812-260.600.223-6,24
19994.177.153.035207.290.2885,22
19983.969.862.747143.267.4853,74
19973.826.595.262-27.067.196-0,70
19963.853.662.45877.473.7422,05
19953.776.188.716720.729.55423,59
19943.055.459.162243.559.5558,66
19932.811.899.607-354.573.673-11,20
19923.166.473.280246.684.4358,45
19912.919.788.845181.443.1746,63
19902.738.345.671506.340.74422,69
19892.232.004.927117.799.2705,57
19882.114.205.657264.877.37714,32
19871.849.328.280335.340.73422,15
19861.513.987.546304.866.48125,21
19851.209.121.065-1.572.575-0,13
19841.210.693.640-52.417.250-4,15
19831.263.110.890-110.723.798-8,06
19821.373.834.68812.634.2000,93
19811.361.200.48813.290.5950,99
19801.347.909.893306.591.21029,44
19791.041.318.683199.094.77723,64
1978842.223.906166.619.25024,66
1977675.604.656100.561.74017,49
1976575.042.91648.059.0949,12
1975526.983.822115.193.64527,97
1974411.790.17743.701.36311,87
1973368.088.81448.867.72915,31
1972319.221.08534.301.96712,04
1971284.919.11814.908.4035,52
1970270.010.715270.010.7155,52

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người30.07527.24130.075828USD/người
GDP14.542.039.60512.748.803.18014.542.039.605250.721.822USD
GNP13.302.556.36011.567.319.88513.302.556.360270.010.715USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Quần đảo Marshall276.523.642269.173.400276.523.642132.292.900
Quần đảo Solomon1.336.105.3161.223.723.9141.336.105.31627.708.109
Cộng hòa Séc231.855.712.861202.624.805.715231.855.712.86134.393.025.787
Ả Rập Saudi790.005.920.000699.284.026.667790.005.920.0001.412.253.244
Guinea Xích đạo10.310.627.0679.752.888.46414.999.598.7899.122.751
Macedonia12.140.246.23510.831.820.32512.140.246.2352.364.849.342
Romania233.696.681.551206.178.840.765233.696.681.55125.031.554.167
Nigeria378.945.888.599364.252.940.636549.528.095.2674.173.704.186

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]