GNP của Mông Cổ

GNP của Mông Cổ vào năm 2021 là 13.02 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Mông Cổ tăng 968.18 triệu USD so với con số 12.05 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Mông Cổ năm 2022 là 14.07 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Mông Cổ và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Mông Cổ được ghi nhận vào năm 1981 là 2.30 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 41 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 13.02 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 13.02 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Mông Cổ giai đoạn 1981 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Mông Cổ giai đoạn 1981 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1981 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 13.02 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1993 là 741.47 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Mông Cổ qua các năm

Bảng số liệu GNP của Mông Cổ giai đoạn (1981 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202113,021,197,556
202012,053,017,629
201912,634,360,578
201811,943,636,761
20179,872,124,817
201610,260,105,829
201510,652,455,443
201411,232,542,816
201311,871,513,599
201211,343,401,729
20119,551,980,150
20106,609,616,684
20094,388,014,379
20085,449,590,188
20074,137,452,828
20063,371,391,056
20052,471,681,099
20041,981,009,808
20031,583,797,331
20021,392,055,720
20011,265,989,177
20001,131,697,255
19991,057,508,580
19981,124,839,904
19971,168,938,178
19961,331,359,924
19951,425,356,882
1994906,403,931
1993741,470,801
19921,290,711,864
19912,374,108,011
19902,517,185,660
19893,289,326,933
19883,170,261,667
19873,009,311,733
19862,894,479,033
19852,141,505,525
19842,059,734,525
19832,694,636,533
19822,532,001,967
19812,299,199,133

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tajikistan......11,296,340,429824,392,3811990-2021
Maldives......5,047,935,906114,074,3871985-2021
Botswana......16,658,075,87234,206,2251960-2021
Kazakhstan......211,486,852,07816,319,121,8401993-2021
Cộng hòa Síp......28,291,606,347578,311,6231976-2021
Tunisia......48,567,442,717966,666,6671965-2021
Albania......18,010,445,096617,074,9901984-2021
Lesotho......3,089,102,10971,818,5641966-2021
El Salvador......27,112,720,000869,920,0001965-2021
Hungary......176,749,650,77839,175,128,4831993-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm