GNP của Mông Cổ

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Mông Cổ là 11,57 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Mông Cổ tăng 17,78% trong năm 2018, với mức thay đổi 1,75 tỷ USD so với con số 9,82 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Mông Cổ năm 2019 dự kiến sẽ đạt 13,54 tỷ USD nếu nền kinh tế Mông Cổ vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Mông Cổ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1981-2018 GNP của Mông Cổ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 11.871.513.599 USD.
  • thấp nhất vào năm với 741.470.801 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201811.571.395.9441.746.482.99817,78
20179.824.912.946-440.577.096-4,29
201610.265.490.042-520.345.834-4,82
201510.785.835.876-446.706.940-3,98
201411.232.542.816-638.970.783-5,38
201311.871.513.599528.111.8704,66
201211.343.401.7291.791.421.57818,75
20119.551.980.1502.942.363.46744,52
20106.609.616.6842.221.602.30450,63
20094.388.014.379-1.061.575.809-19,48
20085.449.590.1881.312.132.18931,71
20074.137.457.999766.066.94222,72
20063.371.391.056899.709.95736,40
20052.471.681.099490.671.29224,77
20041.981.009.808397.212.47725,08
20031.583.797.331191.741.61013,77
20021.392.055.720126.066.5439,96
20011.265.989.177134.291.92211,87
20001.131.697.25574.188.6757,02
19991.057.508.580-67.331.324-5,99
19981.124.839.904-44.098.274-3,77
19971.168.938.178-162.421.747-12,20
19961.331.359.924-93.996.958-6,59
19951.425.356.882518.952.95257,25
1994906.403.931164.933.13022,24
1993741.470.801-549.241.063-42,55
19921.290.711.864-1.083.396.147-45,63
19912.374.108.011-143.077.649-5,68
19902.517.185.660-772.141.273-23,47
19893.289.326.933119.065.2673,76
19883.170.261.667160.949.9335,35
19873.009.311.733114.832.7003,97
19862.894.479.033752.973.50835,16
19852.141.505.52581.771.0003,97
19842.059.734.525-634.902.008-23,56
19832.694.636.533162.634.5676,42
19822.532.001.967232.802.83310,13
19812.299.199.1332.299.199.13310,13

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người4.1043.6724.366340USD/người
GDP13.009.574.62111.433.635.87613.009.574.621768.401.634USD
GNP11.571.395.9449.824.912.94611.871.513.599741.470.801USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Zimbabwe30.864.115.90620.852.010.11630.864.115.9061.023.337.700
Kenya87.180.159.47978.082.475.27687.180.159.479764.959.553
Bahrain35.670.132.97933.443.324.46835.670.132.9792.738.829.787
Bờ Tây và dải Gaza17.009.800.00016.490.000.00017.009.800.0003.206.000.000
Libya48.986.079.80438.752.759.00787.845.701.21020.746.889.764
Hàn Quốc1.618.353.425.4231.530.806.565.9581.618.353.425.4232.447.287.950
Morocco116.110.792.129107.331.304.168116.110.792.1292.041.498.251

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]