GNP của Burundi

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Burundi là 3,08 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Burundi giảm -2,90% trong năm 2018, với mức thay đổi -0,09 tỷ USD so với con số 3,17 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Burundi năm 2019 dự kiến sẽ đạt 3,01 tỷ USD nếu nền kinh tế Burundi vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Burundi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Burundi đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 3.167.615.836 USD.
  • thấp nhất vào năm với 156.048.000 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20183.075.637.400-91.978.436-2,90
20173.167.615.836209.276.6537,07
20162.958.339.183-144.401.624-4,65
20153.102.740.807403.746.24014,96
20142.698.994.567245.568.69610,01
20132.453.425.871126.634.2105,44
20122.326.791.660108.416.2494,89
20112.218.375.411197.046.5989,75
20102.021.328.813256.873.72014,56
20091.764.455.093156.919.1919,76
20081.607.535.902257.236.53719,05
20071.350.299.36585.724.3446,78
20061.264.575.021165.162.02115,02
20051.099.413.000211.456.80323,81
2004887.956.197121.198.16615,81
2003766.758.031-44.951.047-5,54
2002811.709.078-52.768.080-6,10
2001864.477.158-20.308.908-2,30
2000884.786.06688.013.35311,05
1999796.772.713-88.698.093-10,02
1998885.470.806-74.925.462-7,80
1997960.396.268105.270.77612,31
1996855.125.492-132.892.777-13,45
1995988.018.26974.363.2798,14
1994913.654.990-15.163.589-1,63
1993928.818.579-140.561.104-13,14
19921.069.379.683-86.773.871-7,51
19911.156.153.55438.941.7943,49
19901.117.211.76020.911.3321,91
19891.096.300.42836.832.4983,48
19881.059.467.930-43.583.219-3,95
19871.103.051.149-78.029.695-6,61
19861.181.080.84449.476.7354,37
19851.131.604.110157.485.82416,17
1984974.118.286-99.477.196-9,27
19831.073.595.48168.039.9266,77
19821.005.555.55639.408.8894,08
1981966.146.66744.333.3334,81
1980921.813.333149.476.66719,35
1979772.336.667176.571.11129,64
1978595.765.55658.578.88910,90
1977537.186.667100.036.52222,88
1976437.150.14524.808.5586,02
1975412.341.58776.068.57122,62
1974336.273.01640.290.46013,61
1973295.982.55660.575.69925,73
1972235.406.857-8.360.000-3,43
1971243.766.8578.483.4293,61
1970235.283.42957.112.00032,05
1969178.171.4298.491.4295,00
1968169.680.0002.708.5711,62
1967166.971.42910.923.4297,00
1966156.048.000-1.431.111-0,91
1965157.479.111-100.506.897-38,96
1964257.986.00827.708.00812,03
1963230.278.00019.065.9989,03
1962211.212.00210.392.0045,17
1961200.819.9986.927.9943,57
1960193.892.004193.892.0043,57

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người27529330651USD/người
GDP3.078.029.9293.172.416.1463.172.416.146158.994.963USD
GNP3.075.637.4003.167.615.8363.167.615.836156.048.000USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Guinea10.371.790.2569.864.311.04910.371.790.2561.770.900.899
Kenya87.180.159.47978.082.475.27687.180.159.479764.959.553
Madagascar11.701.658.76111.112.054.66311.701.658.761650.793.393
Montenegro5.518.258.4994.943.496.2815.518.258.4991.034.066.685
Israel369.792.334.709349.646.021.647369.792.334.7092.497.333.333
Tanzania56.210.529.47152.106.608.38456.210.529.4714.072.293.167
Fiji5.103.786.4084.944.049.4435.103.786.408108.046.845
Iceland24.925.636.30623.965.940.75624.925.636.306247.369.177
Trinidad và Tobago23.288.033.73422.420.972.46126.643.587.350483.695.969

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]