GNP của Trinidad và Tobago

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Trinidad và Tobago là 21,33 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Trinidad và Tobago giảm -7,41% trong năm 2020, với mức thay đổi -1,71 tỷ USD so với con số 23,03 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Trinidad và Tobago năm 2021 dự kiến sẽ đạt 19,83 tỷ USD nếu nền kinh tế Trinidad và Tobago vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Trinidad và Tobago

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2020 GNP của Trinidad và Tobago đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 26.643.587.350 USD.
  • thấp nhất vào năm với 483.695.969 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
202021.327.831.527-1.706.561.926-7,41
201923.034.393.45323.968.8500,10
201823.010.424.603454.397.3152,01
201722.556.027.288472.160.9662,14
201622.083.866.322-2.446.789.118-9,97
201524.530.655.440-1.362.043.519-5,26
201425.892.698.959191.008.0580,74
201325.701.690.9012.228.495.6019,49
201223.473.195.300860.038.1073,80
201122.613.157.1931.534.708.8057,28
201021.078.448.3882.923.383.16416,10
200918.155.065.224-8.488.522.126-31,86
200826.643.587.3505.970.767.30628,88
200720.672.820.0443.259.658.94318,72
200617.413.161.1012.223.878.63914,64
200515.189.282.4622.306.307.33917,90
200412.882.975.1232.258.415.32321,26
200310.624.559.8002.096.086.08524,58
20028.528.473.715242.900.4782,93
20018.285.573.237759.735.03610,10
20007.525.838.2011.116.755.67917,42
19996.409.082.522706.670.34712,39
19985.702.412.175345.854.4876,46
19975.356.557.688111.035.9812,12
19965.245.521.707306.368.0036,20
19954.939.153.704404.003.4068,91
19944.535.150.298191.482.8464,41
19934.343.667.452-647.791.372-12,98
19924.991.458.824125.623.5302,58
19914.865.835.294194.611.7654,17
19904.671.223.529725.811.76418,40
19893.945.411.765-249.469.577-5,95
19884.194.881.342-119.896.436-2,78
19874.314.777.778-221.666.666-4,89
19864.536.444.444-2.491.392.291-35,45
19857.027.836.735-498.621.598-6,62
19847.526.458.333-132.250.000-1,73
19837.658.708.333-267.000.000-3,37
19827.925.708.3331.277.041.66619,21
19816.648.666.667727.791.66712,29
19805.920.875.0001.573.083.33336,18
19794.347.791.667863.333.33424,78
19783.484.458.333539.166.66618,31
19772.945.291.667553.469.67823,14
19762.391.821.98932.572.2891,38
19752.359.249.700602.528.48434,30
19741.756.721.216539.898.02344,37
19731.216.823.193204.227.55520,17
19721.012.595.638182.781.47022,03
1971829.814.16873.064.1689,65
1970756.750.00049.200.0006,95
1969707.550.00017.000.0002,46
1968690.550.000-2.793.306-0,40
1967693.343.30638.032.1005,80
1966655.311.206-81.257.656-11,03
1965736.568.86224.674.7943,47
1964711.894.06833.658.0534,96
1963678.236.015125.182.29022,63
1962553.053.72534.766.3776,71
1961518.287.34834.591.3797,15
1960483.695.969483.695.9697,15

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người16.84416.07621.204632USD/người
GDP23.410.353.43522.250.455.01927.871.587.350535.670.128USD
GNP23.288.033.73422.420.972.46126.643.587.350483.695.969USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Mali16.615.878.07615.006.153.48116.615.878.076274.847.771
Mexico1.191.531.685.5861.130.781.885.3511.284.076.067.03012.666.168.000
Mozambique14.147.000.05512.258.205.38916.759.204.6712.023.171.750
Nepal29.044.199.69125.172.088.22929.044.199.691496.098.775
Cameroon37.807.462.70934.261.377.79037.807.462.709776.303.648
Yemen26.913.386.11926.784.490.28941.282.871.5414.073.605.062
Iraq223.016.021.983190.962.500.000233.547.427.10136.680.330.189
Guatemala77.149.747.92074.256.795.53877.149.747.9201.033.200.000

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]