GNP của Grenada

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Grenada là 0,98 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Grenada giảm -9,90% trong năm 2020, với mức thay đổi -0,11 tỷ USD so với con số 1,09 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Grenada năm 2021 dự kiến sẽ đạt 0,90 tỷ USD nếu nền kinh tế Grenada vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Grenada

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1977-2020 GNP của Grenada đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.093.012.438 USD.
  • thấp nhất vào năm với 70.198.199 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2020984.811.683-108.200.755-9,90
20191.093.012.43837.937.7773,60
20181.055.074.66151.019.8595,08
20171.004.054.80239.447.2324,09
2016964.607.57084.535.8139,61
2015880.071.75751.415.0536,20
2014828.656.70415.635.1851,92
2013813.021.51947.421.5566,19
2012765.599.96318.716.7412,51
2011746.883.22215.747.5922,15
2010731.135.63022.904.2973,23
2009708.231.333-75.033.000-9,58
2008783.264.33365.672.8529,15
2007717.591.48147.775.6667,13
2006669.815.8152.727.6670,41
2005667.088.148133.162.92624,94
2004533.925.222-6.600.593-1,22
2003540.525.81547.785.5199,70
2002492.740.29613.740.5552,87
2001478.999.741-7.296.481-1,50
2000486.296.22230.586.8526,71
1999455.709.37033.050.2227,82
1998422.659.14847.413.00012,64
1997375.246.14823.734.7046,75
1996351.511.44422.783.3706,93
1995328.728.07412.431.0743,93
1994316.297.00014.958.8894,96
1993301.338.111-3.485.296-1,14
1992304.823.40710.950.7033,73
1991293.872.70427.648.01510,39
1990266.224.6898.430.3803,27
1989257.794.30927.710.85912,04
1988230.083.45021.714.62110,42
1987208.368.82926.331.15814,46
1986182.037.67119.549.95712,03
1985162.487.71421.843.29215,53
1984140.644.42213.359.38810,50
1983127.285.0347.145.7405,95
1982120.139.2949.376.2648,47
1981110.763.0302.047.7581,88
1980108.715.2728.137.5768,09
1979100.577.69613.736.79115,82
197886.840.90516.642.70623,71
197770.198.19970.198.19923,71

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người10.83410.16410.834792USD/người
GDP1.207.454.5561.126.882.2961.207.454.55671.494.495USD
GNP1.096.250.4491.022.377.4451.096.250.44970.198.199USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Kiribati362.372.983363.863.427363.863.42731.030.100
Bồ Đào Nha231.913.465.206214.518.919.567251.808.765.1973.171.544.696
Djibouti2.070.982.3221.954.674.4352.070.982.3221.444.733.037
Ai Cập244.615.869.645230.800.629.338328.456.133.2744.908.912.189
Nauru148.513.332144.500.298148.513.33228.470.334
Đức4.082.287.106.9803.770.894.438.5584.082.287.106.980217.293.903.436
Madagascar11.701.658.76111.112.054.66311.701.658.761650.793.393
Suriname2.968.769.6822.612.066.1105.170.306.06174.200.000
Cộng hòa Séc231.855.712.861202.624.805.715231.855.712.86134.393.025.787
Philippines397.062.950.271377.083.186.856397.062.950.2714.385.346.176

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]