GNP của Philippines

GNP của Philippines vào năm 2022 là 428.12 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Philippines tăng 20.01 tỷ USD so với con số 408.10 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Philippines năm 2023 là 449.11 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Philippines và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Philippines được ghi nhận vào năm 1960 là 7.42 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 428.12 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 428.12 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ GNP của Philippines giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Philippines giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 428.12 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 4.94 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Philippines qua các năm

Bảng số liệu GNP của Philippines giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2022428,116,553,580
2021408,104,073,654
2020389,165,789,741
2019414,552,288,031
2018383,816,939,950
2017364,718,697,509
2016354,012,676,980
2015341,466,825,829
2014331,766,346,480
2013317,288,012,998
2012290,823,739,749
2011259,495,340,501
2010231,747,446,290
2009196,297,286,285
2008198,638,894,707
2007169,989,274,445
2006139,394,152,561
2005117,903,914,419
2004103,863,714,018
200395,230,408,663
200292,344,891,984
200186,478,481,180
200091,558,067,308
199997,096,033,008
199884,891,280,435
199798,787,317,636
199697,930,032,030
199586,974,326,398
199475,009,336,955
199362,960,529,423
199261,008,328,159
199151,576,144,938
199049,764,286,539
198947,026,773,726
198841,940,128,954
198736,570,488,752
198632,666,207,420
198533,644,486,494
198434,255,185,604
198336,900,180,111
198241,162,011,275
198139,972,388,926
198036,409,081,083
197930,995,296,543
197825,626,224,561
197722,142,109,807
197619,127,755,177
197516,749,540,688
197415,553,082,548
197311,297,949,736
19728,940,587,431
19718,273,774,514
19707,429,042,130
19699,493,158,986
19688,535,003,116
19677,700,727,781
19667,166,992,042
19656,486,343,214
19645,932,079,379
19635,488,592,305
19624,940,074,389
19618,118,837,046
19607,421,010,145

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bahrain42,420,297,87236,760,670,21342,420,297,8722,655,319,1491980-2022
Maldives5,610,491,1254,766,561,5935,610,491,125114,074,3871985-2022
Georgia23,043,095,39817,459,909,90123,043,095,3982,469,381,4431992-2022
Guinea18,903,749,38813,828,314,33918,903,749,3881,837,759,4431986-2022
Cộng hòa Síp27,052,112,20426,896,039,47528,366,739,791578,311,6231976-2022
Vương quốc Anh3,104,704,391,5473,158,743,956,4763,158,743,956,476141,825,941,9251970-2022
Úc1,628,989,553,7131,542,094,786,8781,628,989,553,71318,639,042,9821960-2022
Jamaica16,750,960,72414,238,986,12716,750,960,724683,299,9671960-2022
Uruguay64,756,311,41455,377,296,40564,756,311,4141,200,000,0001960-2022
Afghanistan14,352,632,36420,105,156,77920,559,672,369548,888,8491960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm