GNP của Philippines

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Philippines là 397,06 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Philippines tăng 5,30% trong năm 2018, với mức thay đổi 19,98 tỷ USD so với con số 377,08 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Philippines năm 2019 dự kiến sẽ đạt 416,92 tỷ USD nếu nền kinh tế Philippines vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Philippines

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Philippines đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 397.062.950.271 USD.
  • thấp nhất vào năm với 4.385.346.176 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018397.062.950.27119.979.763.4155,30
2017377.083.186.85610.062.238.1002,74
2016367.020.948.75612.879.963.9073,64
2015354.140.984.8499.262.134.1402,69
2014344.878.850.70914.602.165.0954,42
2013330.276.685.61428.889.014.3599,59
2012301.387.671.25532.893.751.20312,25
2011268.493.920.05227.915.247.39411,60
2010240.578.672.65836.335.918.12917,79
2009204.242.754.529-234.760.480-0,11
2008204.477.515.00929.646.611.51316,96
2007174.830.903.49630.892.758.86221,46
2006143.938.144.63421.736.637.24117,79
2005122.201.507.39314.531.347.90113,50
2004107.670.159.4928.578.314.2508,66
200399.091.845.2422.603.283.8392,70
200296.488.561.4036.397.826.1597,10
200190.090.735.244-4.878.400.996-5,14
200094.969.136.240518.133.4690,55
199994.451.002.77111.845.097.18514,34
199882.605.905.585-4.419.348.386-5,08
199787.025.253.971895.115.6761,04
199686.130.138.2959.680.147.30912,66
199576.449.990.98610.515.533.13215,95
199465.934.457.85310.642.375.60019,25
199355.292.082.2531.729.737.5913,23
199253.562.344.6628.352.783.61518,48
199145.209.561.0481.641.967.3953,77
199043.567.593.6532.479.408.5796,03
198941.088.185.0744.414.743.22412,04
198836.673.441.8504.698.506.85014,69
198731.974.935.0003.427.594.69312,01
198628.547.340.307-869.992.315-2,96
198529.417.332.622-516.159.518-1,72
198429.933.492.140-2.419.687.420-7,48
198332.353.179.560-3.742.984.374-10,37
198236.096.163.934976.743.5892,78
198135.119.420.3453.107.880.2469,71
198032.011.540.0994.732.369.61017,35
197927.279.170.4894.709.014.24020,86
197822.570.156.2493.063.050.60015,70
197719.507.105.6492.662.840.96915,81
197616.844.264.6802.075.995.38814,06
197514.768.269.2921.041.929.1287,59
197413.726.340.1643.757.954.27237,70
19739.968.385.8922.078.146.09426,34
19727.890.239.797583.235.3047,98
19717.307.004.493749.799.28711,43
19706.557.205.207-1.773.024.823-21,28
19698.330.230.030835.626.97611,15
19687.494.603.053709.469.12410,46
19676.785.133.930435.674.5236,86
19666.349.459.407596.060.43010,36
19655.753.398.977503.615.8659,59
19645.249.783.112390.862.3648,04
19634.858.920.748473.574.57110,80
19624.385.346.176-2.819.397.898-39,13
19617.204.744.075614.814.9599,33
19606.589.929.1166.589.929.1169,33

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người3.1032.9823.103157USD/người
GDP330.910.343.611313.619.747.740330.910.343.6114.399.827.768USD
GNP397.062.950.271377.083.186.856397.062.950.2714.385.346.176USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Libya48.986.079.80438.752.759.00787.845.701.21020.746.889.764
Cộng hòa Congo10.067.894.5397.859.167.56511.738.937.937129.555.569
Cộng hòa Síp23.808.722.85221.540.467.65827.387.614.679493.727.323
Turkmenistan39.044.183.53836.352.285.71439.603.210.5262.396.081.799
Nam Phi356.648.044.716338.793.326.032405.767.040.0577.244.997.105
Gambia1.595.419.5631.461.165.2921.595.419.56341.160.659
Maldives4.861.021.6374.464.339.8844.861.021.637114.042.254
Dominica504.964.424485.111.032560.272.09245.502.577
Benin10.277.032.2339.180.384.67810.277.032.233225.482.256
Bờ Biển Ngà41.297.544.80336.521.212.91041.297.544.803556.461.975

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]