GNP của Mexico

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Mexico là 1.191,53 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Mexico tăng 5,37% trong năm 2018, với mức thay đổi 60,75 tỷ USD so với con số 1.130,78 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Mexico năm 2019 dự kiến sẽ đạt 1.251,11 tỷ USD nếu nền kinh tế Mexico vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Mexico

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Mexico đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.284.076.067.030 USD.
  • thấp nhất vào năm với 13.775.344.000 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20181.191.531.685.58660.749.800.2355,37
20171.130.781.885.35180.747.270.2347,69
20161.050.034.615.117-91.621.021.513-8,03
20151.141.655.636.630-142.420.430.400-11,09
20141.284.076.067.03046.709.740.7703,77
20131.237.366.326.26159.481.126.6715,05
20121.177.885.199.59016.141.485.1181,39
20111.161.743.714.472116.522.937.96011,15
20101.045.220.776.512160.291.340.09618,11
2009884.929.436.415-209.402.882.515-19,14
20081.094.332.318.93059.341.040.0375,73
20071.034.991.278.89374.593.511.1677,77
2006960.397.767.726101.240.926.77511,78
2005859.156.840.95188.562.419.54411,49
2004770.594.421.40754.216.650.6227,57
2003716.377.770.785-42.405.103.697-5,59
2002758.782.874.48216.109.056.0432,17
2001742.673.818.43949.964.341.9387,21
2000692.709.476.501105.486.277.47117,96
1999587.223.199.02974.214.825.12414,47
1998513.008.373.90525.397.128.9735,21
1997487.611.244.93390.619.464.00322,83
1996396.991.780.93050.276.375.28514,50
1995346.715.405.645-168.441.645.109-32,70
1994515.157.050.75426.043.656.8655,32
1993489.113.393.889135.550.644.65638,34
1992353.562.749.23349.028.014.77116,10
1991304.534.734.46251.907.059.64220,55
1990252.627.674.82039.529.226.11018,55
1989213.098.448.71038.732.834.72522,21
1988174.365.613.98533.626.079.73823,89
1987140.739.534.24813.709.018.88310,79
1986127.030.515.365-59.192.724.418-31,79
1985186.223.239.78212.038.198.0666,91
1984174.185.041.71627.149.141.21718,46
1983147.035.900.500-25.311.998.437-14,69
1982172.347.898.936-81.496.654.125-32,10
1981253.844.553.06155.142.818.27927,75
1980198.701.734.78368.235.629.51952,30
1979130.466.105.26330.896.021.93031,03
197899.570.083.33319.984.543.51025,11
197779.585.539.823-7.184.544.593-8,28
197686.770.084.416678.132.4160,79
197586.091.952.00015.348.264.00021,70
197470.743.688.00016.308.160.00029,96
197354.435.528.00010.048.048.00022,64
197244.387.480.0005.892.080.00015,31
197138.495.400.0003.597.960.00010,31
197034.897.440.0002.912.016.0009,10
196931.985.424.0003.045.912.00010,53
196828.939.512.0002.738.304.00010,45
196726.201.208.0002.634.504.00011,18
196623.566.704.0002.332.064.00010,98
196521.234.640.0001.756.696.0009,02
196419.477.944.0002.947.664.00017,83
196316.530.280.0001.715.976.00011,58
196214.814.304.0001.038.960.0007,54
196113.775.344.0001.109.176.0008,76
196012.666.168.00012.666.168.0008,76

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người9.6989.28110.922345USD/người
GDP1.223.808.885.5861.158.071.006.8101.314.563.967.42513.040.000.000USD
GNP1.191.531.685.5861.130.781.885.3511.284.076.067.03012.666.168.000USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Madagascar11.701.658.76111.112.054.66311.701.658.761650.793.393
Fiji5.103.786.4084.944.049.4435.103.786.408108.046.845
Indonesia1.009.863.326.096982.442.613.6851.009.863.326.0965.603.578.226
Jamaica15.097.483.70414.280.484.57515.097.483.704683.286.574
Bangladesh286.521.281.725260.454.562.690286.521.281.7258.108.053.515
Lebanon54.679.003.76753.353.823.74854.679.003.7673.408.013.974
Cộng hòa Trung Phi2.385.580.0552.172.555.8012.521.492.465111.747.736
Antigua và Barbuda1.527.958.5921.410.512.5881.527.958.59277.296.754

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]