GDP của Mexico

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mexico vào năm 2018 là 1.223,81 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Mexico là 1.99% trong năm 2018, giảm 0.08 điểm so với mức tăng 2.07 % của năm 2017.

GDP của Mexico năm 2019 dự kiến sẽ đạt 1.285,00 tỷ USD nếu nền kinh tế Mexico vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Mexico

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Mexico đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.314.563.967.425 USD.
  • thấp nhất vào năm với 13.040.000.000 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
20181.223.808.885.5861,99%
20171.158.071.006.8102,07%
20161.077.827.944.3422,92%
20151.170.564.619.9283,29%
20141.314.563.967.4252,80%
20131.274.443.084.7171,35%
20121.201.089.987.0153,64%
20111.180.489.601.9583,66%
20101.057.801.295.5845,12%
2009900.045.350.649-5,29%
20081.109.989.063.5871,14%
20071.052.696.282.2792,29%
2006975.387.131.7164,50%
2005877.476.221.3822,31%
2004782.240.601.9853,92%
2003729.336.319.6771,45%
2002772.106.378.935-0,04%
2001756.706.300.590-0,40%
2000707.906.744.5754,94%
1999600.232.874.0432,75%
1998526.502.129.3785,16%
1997500.413.483.1096,85%
1996410.975.595.3106,77%
1995360.073.909.244-6,29%
1994527.813.238.1264,94%
1993500.736.065.6051,94%
1992363.157.598.2423,54%
1991313.142.768.4534,21%
1990261.253.582.8065,18%
1989221.400.669.7144,11%
1988181.611.549.9761,28%
1987147.540.738.2821,72%
1986134.550.096.437-3,08%
1985195.219.789.8012,19%
1984184.261.495.8283,41%
1983156.159.198.585-3,49%
1982184.609.157.801-0,52%
1981263.959.336.7358,53%
1980205.139.086.9579,23%
1979134.561.403.5099,70%
1978102.500.000.0008,96%
197781.814.159.2923,39%
197689.025.974.0264,42%
197588.000.000.0005,74%
197472.000.000.0005,78%
197355.280.000.0007,86%
197245.200.000.0008,23%
197139.200.000.0003,76%
197035.520.000.0006,50%
196932.480.000.0003,42%
196829.360.000.0009,42%
196726.560.000.0005,85%
196624.320.000.0006,10%
196521.840.000.0007,10%
196420.080.000.00011,91%
196316.960.000.0008,11%
196215.200.000.0004,66%
196114.160.000.0005,00%
196013.040.000.000

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Mexico - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Mexico dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người9.6989.28110.922345USD/người
GDP1.223.808.885.5861.158.071.006.8101.314.563.967.42513.040.000.000USD
GNP1.191.531.685.5861.130.781.885.3511.284.076.067.03012.666.168.000USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Malaysia354.348.422.831314.707.268.050354.348.422.8311.901.868.548
Estonia30.284.890.75726.611.651.59930.284.890.7574.373.665.146
Israel369.690.436.162353.268.411.919369.690.436.1622.510.000.000
Luxembourg69.487.922.61962.316.359.82469.487.922.619703.925.706
Cộng hòa Séc245.225.882.903215.913.545.038245.225.882.90329.675.502.270
Kiribati188.284.519185.572.502190.243.32214.295.280
Belarus59.662.495.09254.726.595.24978.813.839.98412.138.486.532
Peru222.237.570.742210.702.303.186222.237.570.7422.571.908.062
Macedonia12.672.131.05311.279.509.01412.672.131.0532.436.849.342

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]