GNP của Kyrgyzstan

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Kyrgyzstan là 7,41 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Kyrgyzstan giảm -8,47% trong năm 2020, với mức thay đổi -0,69 tỷ USD so với con số 8,09 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Kyrgyzstan năm 2021 dự kiến sẽ đạt 6,81 tỷ USD nếu nền kinh tế Kyrgyzstan vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Kyrgyzstan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1991-2020 GNP của Kyrgyzstan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 8.091.713.197 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.175.061.487 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20207.406.338.903-685.374.294-8,47
20198.091.713.19771.607.7130,89
20188.020.105.484688.770.6849,39
20177.331.334.800876.042.73413,57
20166.455.292.06637.813.7260,59
20156.417.478.340-741.818.226-10,36
20147.159.296.566247.268.9743,58
20136.912.027.592476.187.6587,40
20126.435.839.934896.973.81516,19
20115.538.866.1191.049.608.32323,38
20104.489.257.796-19.404.460-0,43
20094.508.662.256-424.595.529-8,61
20084.933.257.7851.181.191.61331,48
20073.752.066.172965.997.28334,67
20062.786.068.889413.920.86317,45
20052.372.148.026262.713.44112,45
20042.109.434.585252.426.49513,59
20031.857.008.090309.164.98619,97
20021.547.843.10481.826.7335,58
20011.466.016.371178.327.87313,85
20001.287.688.498112.627.0119,58
19991.175.061.487-391.702.261-25,00
19981.566.763.748-136.500.288-8,01
19971.703.264.036-84.906.550-4,75
19961.788.170.586166.587.36610,27
19951.621.583.220-26.058.682-1,58
19941.647.641.902-374.970.977-18,54
19932.022.612.879-293.949.621-12,69
19922.316.562.500-249.826.389-9,73
19912.566.388.8892.566.388.889-9,73

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.2811.2431.282258USD/người
GDP8.092.836.6097.702.934.8008.092.836.6091.249.061.487USD
GNP7.884.749.2707.331.361.3347.884.749.2701.175.082.712USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Paraguay39.662.847.60237.805.459.96739.662.847.6026.543.430.199
Mauritania5.333.468.7254.896.553.0445.446.570.476184.443.448
Luxembourg44.667.857.38144.173.443.67746.129.697.671492.035.663
Estonia29.618.040.20426.085.606.57229.618.040.2045.472.116.097
Samoa832.567.682814.714.663832.567.68267.957.868
Hàn Quốc1.618.353.425.4231.530.806.565.9581.618.353.425.4232.447.287.950
Puerto Rico68.048.700.00069.999.700.00069.999.700.0001.676.400.000
Israel369.792.334.709349.646.021.647369.792.334.7092.497.333.333
Armenia12.595.225.92911.990.783.76812.595.225.9291.063.305.152

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]