GNP của Tunisia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Tunisia là 38,50 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Tunisia giảm -0,49% trong năm 2018, với mức thay đổi -0,19 tỷ USD so với con số 38,69 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Tunisia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 38,50 tỷ USD nếu nền kinh tế Tunisia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Tunisia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1965-2018 GNP của Tunisia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 45.928.491.488 USD.
  • thấp nhất vào năm với 966.666.667 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201838.497.658.022-190.611.797-0,49
201738.688.269.819-1.943.015.097-4,78
201640.631.284.916-1.181.826.829-2,83
201541.813.111.746-4.115.379.743-8,96
201445.928.491.4881.738.671.8293,93
201344.189.819.6591.050.160.3982,43
201243.139.659.261-510.717.213-1,17
201143.650.376.4741.666.863.8293,97
201041.983.512.645613.372.6761,48
200941.370.139.969-873.996.059-2,07
200842.244.136.0285.430.494.69814,75
200736.813.641.3304.016.496.32612,25
200632.797.145.0042.161.180.7687,05
200530.635.964.236700.516.6252,34
200429.935.447.6113.526.988.16213,36
200326.408.459.4494.217.139.19919,00
200222.191.320.2501.036.805.7584,90
200121.154.514.492629.746.1263,07
200020.524.768.367-1.514.769.654-6,87
199922.039.538.0211.103.382.7565,27
199820.936.155.2651.095.663.3585,52
199719.840.491.9071.290.872.0186,96
199618.549.619.8891.375.991.8898,01
199517.173.628.0002.429.361.49216,48
199414.744.266.5091.059.101.6197,74
199313.685.164.890-1.084.848.679-7,34
199214.770.013.5692.251.970.09017,99
199112.518.043.478635.657.1155,35
199011.882.386.3642.258.768.96123,47
19899.623.617.40225.109.5920,26
19889.598.507.811388.299.0504,22
19879.210.208.761613.735.2097,14
19868.596.473.552537.995.4216,68
19858.058.478.13157.834.4640,72
19848.000.643.666-82.149.498-1,02
19838.082.793.164243.788.5943,11
19827.839.004.571-287.159.868-3,53
19818.126.164.439-324.564.136-3,84
19808.450.728.5751.528.957.35722,09
19796.921.771.2181.169.488.66120,33
19785.752.282.556842.026.14617,15
19774.910.256.410594.025.06713,76
19764.316.231.343123.340.4662,94
19754.192.890.877772.959.60622,60
19743.419.931.271809.399.96231,01
19732.610.531.309448.510.76920,74
19722.162.020.541533.410.86432,75
19711.628.609.677248.419.20118,00
19701.380.190.476146.095.23811,84
19691.234.095.23869.333.3335,95
19681.164.761.905116.000.00011,06
19671.048.761.90534.476.1903,40
19661.014.285.71447.619.0484,93
1965966.666.667966.666.6674,93

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người3.4473.4944.307218USD/người
GDP39.860.715.81439.952.095.56147.632.326.088991.047.619USD
GNP38.497.658.02238.688.269.81945.928.491.488966.666.667USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Philippines397.062.950.271377.083.186.856397.062.950.2714.385.346.176
Malta13.302.556.36011.567.319.88513.302.556.360270.010.715
Ả Rập Saudi790.005.920.000699.284.026.667790.005.920.0001.412.253.244
Trinidad và Tobago23.288.033.73422.420.972.46126.643.587.350483.695.969
Croatia59.345.672.19354.221.950.18068.566.678.47221.367.779.456
NaUy452.693.759.607416.065.847.270529.072.680.8515.084.204.568
Grenada1.096.250.4491.022.377.4451.096.250.44970.198.199
Belarus57.398.773.60652.669.027.79176.401.540.10212.096.488.096
Trung Quốc13.556.844.096.02712.109.560.868.79313.556.844.096.02747.209.359.006
Nicaragua12.808.259.22213.479.186.68013.479.186.680218.139.688

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]