GNP của Djibouti

GNP của Djibouti vào năm 2022 là 3.58 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Djibouti tăng 139.79 triệu USD so với con số 3.44 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Djibouti năm 2023 là 3.73 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Djibouti và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Djibouti được ghi nhận vào năm 1991 là 482.91 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 31 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 3.58 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 3.58 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ GNP của Djibouti giai đoạn 1991 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Djibouti giai đoạn 1991 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1991 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 3.58 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1991 là 482.91 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Djibouti qua các năm

Bảng số liệu GNP của Djibouti giai đoạn (1991 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
20223,582,875,193
20213,443,083,516
20203,207,558,012
20193,114,862,326
20182,892,833,391
20172,753,515,439
20162,640,882,328
20152,500,358,047
20142,263,292,357
20132,051,480,180
20121,417,840,323
20111,247,888,544
20101,145,970,369
20091,070,790,734
20081,031,814,867
2007871,804,683
2006791,915,418
2005729,424,210
2004688,601,797
2003642,959,470
2002606,415,674
2001584,835,782
2000567,019,654
1999548,464,728
1998524,857,501
1997514,863,184
1996509,742,799
1995515,031,988
1994508,327,660
1993489,067,696
1992498,044,688
1991482,914,793

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Canada2,133,340,105,1421,990,214,506,5182,133,340,105,14286,905,583,3091970-2022
Liberia3,751,046,9703,295,000,0003,751,046,970595,100,1002000-2022
Oman106,160,208,06282,215,384,395106,160,208,06263,279,9751965-2022
Jordan48,147,607,13346,064,410,00048,147,607,133575,959,7701965-2022
Armenia18,664,848,32013,472,550,88118,664,848,3201,063,520,7221990-2022
Liên bang Micronesia470,700,000447,100,000470,700,000111,000,0001983-2022
Bờ Tây và dải Gaza23,115,100,00021,736,300,00023,115,100,0003,206,000,0001994-2022
Singapore391,650,267,976354,406,047,564391,650,267,976717,622,3861960-2022
Comoros1,248,694,7011,302,397,9631,302,397,963184,069,2571980-2022
Uganda44,694,995,39439,473,338,06444,694,995,394421,785,1151960-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm