GDP bình quân đầu người của Mexico

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Mexico là 9.698 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Mexico đạt 4% trong năm 2018, với mức tăng 417 USD/người so với con số 9.281 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Mexico năm 2019 dự kiến sẽ đạt 10.086 USD/người nếu nền kinh tế Mexico vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Mexico

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Mexico đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 10.922 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 363 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Mexico - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Mexico dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20189.698417USD/người4,49
20179.281542USD/người6,20
20168.739-867USD/người-9,02
20159.606-1.316USD/người-12,05
201410.922197USD/người1,84
201310.725483USD/người4,72
201210.24238USD/người0,38
201110.203932USD/người10,05
20109.2711.268USD/người15,85
20098.003-2.014USD/người-20,10
200810.017374USD/người3,88
20079.643574USD/người6,33
20069.068791USD/người9,55
20058.278793USD/người10,60
20047.484409USD/người5,78
20037.075-518USD/người-6,82
20027.59349USD/người0,64
20017.545387USD/người5,40
20007.1581.001USD/người16,25
19996.157676USD/người12,33
19985.481192USD/người3,63
19975.289877USD/người19,88
19964.412484USD/người12,32
19953.928-1.926USD/người-32,90
19945.854204USD/người3,62
19935.6501.479USD/người35,47
19924.171509USD/người13,89
19913.662550USD/người17,66
19903.112424USD/người15,79
19892.688440USD/người19,57
19882.248385USD/người20,67
19871.863129USD/người7,44
19861.734-835USD/người-32,51
19852.56991USD/người3,67
19842.478330USD/người15,39
19832.148-450USD/người-17,33
19822.598-1.205USD/người-31,69
19813.803776USD/người25,62
19803.027992USD/người48,77
19792.035446USD/người28,05
19781.589288USD/người22,13
19771.301-152USD/người-10,48
19761.454-23USD/người-1,53
19751.476234USD/người18,86
19741.242261USD/người26,56
1973981155USD/người18,75
197282688USD/người11,90
197173949USD/người7,07
197069039USD/người6,07
196965044USD/người7,27
196860641USD/người7,17
196756631USD/người5,87
196653439USD/người7,94
196549525USD/người5,43
196446960USD/người14,77
196340931USD/người8,17
196237815USD/người4,06
196136318USD/người5,26
1960345345USD/người5,26

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người9.6989.28110.922345USD/người
GDP1.223.808.885.5861.158.071.006.8101.314.563.967.42513.040.000.000USD
GNP1.191.531.685.5861.130.781.885.3511.284.076.067.03012.666.168.000USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Burundi27529330651
Ả Rập Saudi23.21920.80425.243777
Sierra Leone523499717125
Haiti86876686869
Oman16.41915.17022.140101
Saint Vincent và Grenadines7.3787.1507.378161
Áo51.51347.38151.718935
Kiribati1.6251.6261.789279
Kosovo4.2813.9484.2811.088
Serbia7.2346.2847.234870

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]