GNP của Burkina Faso

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Burkina Faso là 14,03 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Burkina Faso tăng 17,69% trong năm 2018, với mức thay đổi 2,11 tỷ USD so với con số 11,92 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Burkina Faso năm 2019 dự kiến sẽ đạt 16,41 tỷ USD nếu nền kinh tế Burkina Faso vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Burkina Faso

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Burkina Faso đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 14.029.684.102 USD.
  • thấp nhất vào năm với 353.437.393 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201814.029.684.1022.108.960.18817,69
201711.920.723.9141.425.109.40113,58
201610.495.614.513413.539.1824,10
201510.082.075.331-1.936.391.883-16,11
201412.018.467.214277.947.1422,37
201311.740.520.072794.066.8877,25
201210.946.453.185617.584.4665,98
201110.328.868.7191.584.168.27918,12
20108.744.700.440402.010.6324,82
20098.342.689.809-4.966.240-0,06
20088.347.656.0491.594.050.76223,60
20076.753.605.287939.656.86516,16
20065.813.948.422371.810.7896,83
20055.442.137.633634.289.67013,19
20044.807.847.964627.793.34215,02
20034.180.054.621993.257.48531,17
20023.186.797.137398.374.62414,29
20012.788.422.513186.191.1517,16
20002.602.231.361-386.289.220-12,93
19992.988.520.582186.414.4606,65
19982.802.106.122356.629.62814,58
19972.445.476.494-147.974.141-5,71
19962.593.450.635223.970.6379,45
19952.369.479.998488.452.84125,97
19941.881.027.157-437.378.288-18,87
19932.318.405.44586.133.6733,86
19922.232.271.772-893.557.548-28,59
19913.125.829.32031.873.3311,03
19903.093.955.988490.267.51018,83
19892.603.688.479747.9120,03
19882.602.940.567241.905.23010,25
19872.361.035.336330.131.86316,26
19862.030.903.473484.110.02231,30
19851.546.793.45191.863.2476,31
19841.454.930.204-135.263.526-8,51
19831.590.193.731-153.994.707-8,83
19821.744.188.438-21.846.749-1,24
19811.766.035.187-158.604.900-8,24
19801.924.640.087185.368.28210,66
19791.739.271.805274.788.01018,76
19781.464.483.795353.446.68831,81
19771.111.037.107144.011.56314,89
1976967.025.54439.124.4414,22
1975927.901.103179.021.43423,91
1974748.879.66974.344.06811,02
1973674.535.60197.243.81516,84
1972577.291.78695.385.23619,79
1971481.906.55123.502.2205,13
1970458.404.330-18.295.993-3,84
1969476.700.32317.852.8603,89
1968458.847.4639.812.9972,19
1967449.034.46616.848.7343,90
1966432.185.73212.896.6663,08
1965419.289.0665.530.7321,34
1964413.758.33416.292.8884,10
1963397.465.4469.404.4782,42
1962388.060.96834.623.5759,80
1961353.437.39318.542.7105,54
1960334.894.683334.894.6835,54

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người73164273168USD/người
GDP14.441.763.75912.322.864.24514.441.763.759330.442.817USD
GNP14.029.684.10211.920.723.91414.029.684.102334.894.683USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Romania233.696.681.551206.178.840.765233.696.681.55125.031.554.167
Pakistan329.083.939.984321.596.716.025329.083.939.9843.803.077.089
Brazil1.840.198.970.9342.015.527.354.7662.548.054.160.68925.823.978.010
Afghanistan19.485.109.59620.291.074.61420.632.790.721548.888.849
Phần Lan274.161.634.228253.046.712.399284.272.740.5895.222.582.943
Maldives4.861.021.6374.464.339.8844.861.021.637114.042.254
Saint Kitts và Nevis983.847.053942.114.555983.847.05343.200.441
Singapore339.548.339.265314.871.098.559339.548.339.265717.627.074
Tây Ban Nha1.425.759.480.0711.312.879.632.3991.591.136.663.24912.014.292.255
Burundi3.075.637.4003.167.615.8363.167.615.836156.048.000

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]