GNP của Iceland

GNP của Iceland vào năm 2021 là 24.70 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Iceland tăng 3.62 tỷ USD so với con số 21.07 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Iceland năm 2022 là 28.94 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Iceland và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Iceland được ghi nhận vào năm 1960 là 247.37 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 24.70 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 24.93 tỷ USD vào năm 2018.

Biểu đồ GNP của Iceland giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Iceland giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2018 là 24.93 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 247.37 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Iceland qua các năm

Bảng số liệu GNP của Iceland giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202124,697,606,585
202021,074,087,066
201924,634,234,578
201824,925,636,306
201723,965,940,756
201619,826,589,745
201516,543,802,058
201416,897,076,236
201315,287,504,222
201212,884,269,290
201112,847,566,766
201011,120,562,233
200910,553,993,508
200814,073,367,847
200720,256,382,259
200615,987,097,533
200516,018,101,733
200413,335,916,436
200311,338,316,152
20029,333,442,133
20017,957,742,336
20008,688,310,797
19998,806,023,206
19988,335,085,313
19977,452,589,442
19967,358,660,770
19957,008,395,615
19946,268,156,268
19936,142,371,567
19927,006,930,091
19916,810,185,986
19906,329,095,268
19895,540,938,729
19886,026,695,104
19875,460,930,036
19863,905,620,384
19852,901,157,896
19842,768,855,943
19832,689,586,516
19823,142,368,239
19813,443,578,749
19803,356,680,132
19792,835,666,534
19782,497,882,225
19772,204,486,700
19761,659,684,471
19751,400,775,472
19741,524,346,273
19731,163,027,072
1972845,288,692
1971677,138,750
1970531,146,818
1969411,314,330
1968471,500,890
1967619,640,405
1966628,147,785
1965522,725,982
1964434,274,039
1963339,690,227
1962284,324,088
1961253,042,672
1960247,369,177

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ethiopia......110,714,009,2736,848,460,2041981-2021
Gambia......2,026,695,89841,160,6591966-2021
Quần đảo Cayman......4,405,497,4182,632,477,2302010-2020
Indonesia......1,154,465,277,7355,603,578,2261967-2021
Libya......89,388,689,11420,746,889,7642002-2021
Bermuda......7,525,313,0006,474,269,0002010-2021
Morocco......130,652,074,5842,041,498,2511960-2021
Lesotho......3,089,102,10971,818,5641966-2021
Lào......17,853,650,705598,961,2691984-2021
Argentina......627,200,729,01218,744,951,9481962-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm