GDP bình quân đầu người của Tanzania

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Tanzania là 1.051 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Tanzania đạt 5% trong năm 2018, với mức tăng 46 USD/người so với con số 1.005 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Tanzania năm 2019 dự kiến sẽ đạt 1.103 USD/người nếu nền kinh tế Tanzania vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Tanzania

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1988-2018 GDP bình quân đầu người của Tanzania đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.051 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 157 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Tanzania - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Tanzania dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20181.05146USD/người4,56
20171.00538USD/người3,97
201696619USD/người1,96
2015948-82USD/người-7,98
20141.03060USD/người6,15
2013970103USD/người11,82
201286886USD/người11,06
201178138USD/người5,12
201074348USD/người6,93
20096958USD/người1,14
2008687135USD/người24,34
200755367USD/người13,87
2006486-7USD/người-1,45
200549333USD/người7,27
200445928USD/người6,49
200343119USD/người4,69
20024125USD/người1,34
2001407-4USD/người-1,07
200041111USD/người2,67
19994005USD/người1,20
1998396142USD/người56,04
199725334USD/người15,45
199622037USD/người20,39
199518221USD/người13,14
19941614USD/người2,62
1993157-19USD/người-10,54
1992176-20USD/người-10,27
199119622USD/người12,58
1990174-12USD/người-6,67
1989186-35USD/người-15,96
1988222222USD/người-15,96

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.0511.0051.051157USD/người
GDP57.437.073.92753.320.625.95957.437.073.9274.257.702.197USD
GNP56.210.529.47152.106.608.38456.210.529.4714.072.293.167USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Thụy Sỹ82.83980.33388.4161.787
Trinidad và Tobago16.84416.07621.204632
Ả Rập Saudi23.21920.80425.243777
Sudan9773.0153.015126
Nhật Bản39.28738.33248.603479
Jamaica5.3565.0615.356429
Cộng hòa Séc23.07920.38023.0792.879
Iraq5.8785.14410.327231
Đông Timor2.0362.0015.880497

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]