GNP của Tanzania

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Tanzania là 56,21 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Tanzania tăng 7,88% trong năm 2018, với mức thay đổi 4,10 tỷ USD so với con số 52,11 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Tanzania năm 2019 dự kiến sẽ đạt 60,15 tỷ USD nếu nền kinh tế Tanzania vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Tanzania

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1988-2018 GNP của Tanzania đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 56.210.529.471 USD.
  • thấp nhất vào năm với 4.072.293.167 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201856.210.529.4714.103.921.0867,88
201752.106.608.3843.442.321.3387,07
201648.664.287.0462.185.882.9884,70
201546.478.404.058-2.661.645.327-5,42
201449.140.049.3854.165.257.6349,26
201344.974.791.7515.898.302.75115,09
201239.076.489.0015.065.123.72014,89
201134.011.365.2812.574.715.4398,19
201031.436.649.8412.653.007.5999,22
200928.783.642.2421.156.778.2474,19
200827.626.863.9956.065.457.52528,13
200721.561.406.4702.934.772.34515,76
200618.626.634.125582.655.5673,23
200518.043.978.5581.597.928.4309,72
200416.446.050.1271.416.399.8579,42
200315.029.650.270985.097.2667,01
200214.044.553.005783.692.0705,91
200113.260.860.93514.984.8220,11
200013.245.876.113639.762.7925,08
199912.606.113.320437.499.9323,60
199812.168.613.3884.606.299.13660,91
19977.562.314.2521.138.089.20817,72
19966.424.225.0441.298.473.23825,33
19955.125.751.805768.704.87117,64
19944.357.046.934263.444.7326,44
19934.093.602.202-320.711.119-7,27
19924.414.313.321-356.825.298-7,48
19914.771.138.619698.845.45217,16
19904.072.293.167-168.774.810-3,98
19894.241.067.977-678.737.795-13,80
19884.919.805.7724.919.805.772-13,80

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.0511.0051.051157USD/người
GDP57.437.073.92753.320.625.95957.437.073.9274.257.702.197USD
GNP56.210.529.47152.106.608.38456.210.529.4714.072.293.167USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Belize1.797.452.9881.707.194.7501.797.452.98827.930.631
Kazakhstan148.451.373.474144.738.329.266211.485.743.69716.302.017.135
Israel369.792.334.709349.646.021.647369.792.334.7092.497.333.333
Yemen26.913.386.11926.784.490.28941.282.871.5414.073.605.062
Namibia14.245.975.69213.193.570.98514.245.975.6921.333.549.513
Canada1.690.481.073.2781.632.120.729.0621.818.471.075.75786.904.850.895
Puerto Rico68.048.700.00069.999.700.00069.999.700.0001.676.400.000
Cộng hòa Síp23.808.722.85221.540.467.65827.387.614.679493.727.323

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]