GNP của Tanzania

GNP của Tanzania vào năm 2022 là 74.44 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Tanzania tăng 4.98 tỷ USD so với con số 69.46 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Tanzania năm 2023 là 79.77 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Tanzania và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Tanzania được ghi nhận vào năm 1988 là 4.92 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 34 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 74.44 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 74.44 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ GNP của Tanzania giai đoạn 1988 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Tanzania giai đoạn 1988 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1988 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 74.44 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1990 là 4.07 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Tanzania qua các năm

Bảng số liệu GNP của Tanzania giai đoạn (1988 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202274,440,400,993
202169,464,087,924
202064,804,138,398
201960,012,994,185
201856,365,032,376
201752,339,432,683
201648,817,192,683
201546,684,218,024
201449,453,645,654
201344,945,732,450
201239,080,121,050
201134,013,428,042
201031,435,805,580
200929,135,963,894
200827,657,258,782
200721,602,330,380
200618,622,469,494
200518,075,822,050
200416,482,252,248
200315,044,894,125
200214,052,982,434
200113,254,761,762
200013,261,371,173
199912,547,102,300
199812,165,450,833
19977,562,314,252
19966,424,225,409
19955,125,751,431
19944,357,047,148
19934,093,602,030
19924,414,313,573
19914,771,138,249
19904,072,292,812
19894,241,067,475
19884,919,805,376

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Quần đảo Eo Biển10,888,355,3429,205,151,79410,888,355,342295,199,6491970-2007
Lesotho2,696,034,8142,742,622,1953,089,102,15071,819,9711966-2022
Vanuatu1,213,127,6711,108,636,7881,213,127,67193,391,2921979-2022
Bờ Biển Ngà67,834,628,59769,573,688,45669,573,688,456556,461,9711960-2022
Bahrain42,420,297,87236,760,670,21342,420,297,8722,655,319,1491980-2022
El Salvador30,621,760,00027,885,730,00030,621,760,000869,920,0001965-2022
Mauritius12,696,682,87212,106,754,03715,450,103,730709,867,8821976-2022
Hungary171,838,478,244176,298,367,371176,298,367,37139,175,128,4831993-2022
Hoa Kỳ25,978,277,000,00023,783,037,000,00025,978,277,000,000546,400,000,0001960-2022
Úc1,628,989,553,7131,542,094,786,8781,628,989,553,71318,639,042,9821960-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm