GDP bình quân đầu người của Úc

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Úc là 57.305 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Úc đạt 6% trong năm 2018, với mức tăng 3.212 USD/người so với con số 54.094 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Úc năm 2019 dự kiến sẽ đạt 60.744 USD/người nếu nền kinh tế Úc vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Úc

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Úc đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 68.150 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 1.852 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Úc - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Úc dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201857.3053.212USD/người5,94
201754.0944.074USD/người8,14
201650.020-6.728USD/người-11,86
201556.748-5.762USD/người-9,22
201462.511-5.639USD/người-8,27
201368.150138USD/người0,20
201268.0125.494USD/người8,79
201162.51810.496USD/người20,18
201052.0229.250USD/người21,63
200942.772-6.829USD/người-13,77
200849.6028.642USD/người21,10
200740.9604.915USD/người13,64
200636.0452.046USD/người6,02
200533.9993.569USD/người11,73
200430.4316.984USD/người29,78
200323.4473.365USD/người16,75
200220.082592USD/người3,04
200119.491-2.188USD/người-10,09
200021.6791.146USD/người5,58
199920.533-786USD/người-3,69
199821.319-2.150USD/người-9,16
199723.4691.607USD/người7,35
199621.8611.542USD/người7,59
199520.3202.274USD/người12,60
199418.046412USD/người2,34
199317.634-936USD/người-5,04
199218.570-252USD/người-1,34
199118.821610USD/người3,35
199018.211413USD/người2,32
198917.7983.543USD/người24,86
198814.2552.630USD/người22,63
198711.624260USD/người2,29
198611.364-73USD/người-0,64
198511.438-994USD/người-8,00
198412.432913USD/người7,93
198311.519-1.248USD/người-9,77
198212.767933USD/người7,88
198111.8341.639USD/người16,08
198010.194913USD/người9,84
19799.2821.039USD/người12,61
19788.242477USD/người6,14
19777.765288USD/người3,86
19767.477482USD/người6,90
19756.994521USD/người8,05
19746.4731.709USD/người35,88
19734.764820USD/người20,79
19723.944454USD/người13,00
19713.490190USD/người5,76
19703.300313USD/người10,48
19692.987267USD/người9,81
19682.720144USD/người5,58
19672.576236USD/người10,08
19662.34063USD/người2,76
19652.278150USD/người7,03
19642.128164USD/người8,35
19631.964112USD/người6,06
19621.852-23USD/người-1,23
19611.87567USD/người3,71
19601.8081.808USD/người3,71

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người57.30554.09468.1501.808USD/người
GDP1.432.195.178.6681.330.803.227.9961.576.184.467.01518.577.668.272USD
GNP1.387.249.825.5951.294.608.944.8681.536.979.583.46218.601.187.143USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Bulgaria9.2738.2289.2731.148
Oman16.41915.17022.140101
Mozambique490442645163
Peru6.9476.7016.947253
Panama15.57515.16615.575474
Qatar69.02661.26485.0762.756
Maldives10.2249.80210.224268
Turkmenistan6.9676.5877.962549
Somalia31530931565

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]