GDP bình quân đầu người của Liên bang Micronesia

GDP bình quân đầu người của Liên bang Micronesia vào năm 2022 là 3,713.96 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Liên bang Micronesia tăng 125.20 USD/người so với con số 3,588.76 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Liên bang Micronesia năm 2023 là 3,843.53 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Liên bang Micronesia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Liên bang Micronesia được ghi nhận vào năm 1983 là 1,280.77 USD/người, trải qua khoảng thời gian 39 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 3,713.96 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 3,734.99 USD/người vào năm 2019.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Liên bang Micronesia giai đoạn 1983 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Liên bang Micronesia giai đoạn 1983 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1983 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 3,734.99 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1986 là 1,241.30 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Liên bang Micronesia qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Liên bang Micronesia giai đoạn (1983 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20223,714
20213,589
20203,639
20193,735
20183,623
20173,320
20163,023
20152,891
20142,928
20132,921
20123,024
20112,885
20102,760
20092,598
20082,421
20072,344
20062,299
20052,256
20042,156
20032,195
20022,165
20012,153
20002,088
19991,974
19981,965
19971,859
19961,973
19952,008
19941,860
19931,871
19921,731
19911,655
19901,493
19891,397
19881,313
19871,257
19861,241
19850
19840
19831,281

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ecuador6,3915,9656,3913101960-2022
Angola3,0001,9275,0843301980-2022
Cộng hòa Séc27,22726,82327,2272,8971990-2022
Greenland57,11654,69357,1161,4981970-2021
Argentina13,65110,65114,6132,3821983-2022
Latvia21,78020,93021,7802,3301995-2022
Cộng hòa Congo2,6492,5403,7541251960-2022
Bhutan3,5603,1813,5653101980-2021
Peru7,1266,6357,1267301982-2022
Cameroon1,5631,6541,6541201960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm