GDP bình quân đầu người của Tajikistan

GDP bình quân đầu người của Tajikistan vào năm 2022 là 1,054.19 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Tajikistan tăng 137.50 USD/người so với con số 916.69 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Tajikistan năm 2023 là 1,212.31 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Tajikistan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Tajikistan được ghi nhận vào năm 1990 là 485.32 USD/người, trải qua khoảng thời gian 32 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 1,054.19 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1,094.43 USD/người vào năm 2014.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Tajikistan giai đoạn 1990 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Tajikistan giai đoạn 1990 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1990 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 1,094.43 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2000 là 137.18 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Tajikistan qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Tajikistan giai đoạn (1990 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20221,054
2021917
2020852
2019889
2018851
2017844
2016801
2015970
20141,094
20131,038
2012959
2011838
2010740
2009667
2008705
2007517
2006401
2005334
2004305
2003233
2002187
2001169
2000137
1999176
1998214
1997151
1996173
1995208
1994262
1993288
1992338
1991457
1990485

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bermuda118,775111,775118,7751,9021960-2022
Canada55,52252,51555,5222,2401960-2022
Antigua và Barbuda19,92017,17919,9201,2091977-2022
Uganda964883964561960-2022
Uzbekistan2,2551,9932,7543831990-2022
Afghanistan356512653611960-2021
Cộng hòa Congo2,6492,5403,7541251960-2022
Bờ Tây và dải Gaza3,7893,6793,7891,1561994-2022
Rwanda966821966361960-2022
Kyrgyzstan1,6551,3661,6552581990-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm