GDP bình quân đầu người của Tây Ban Nha

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Tây Ban Nha là 30.524 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Tây Ban Nha đạt 8% trong năm 2018, với mức tăng 2.316 USD/người so với con số 28.208 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Tây Ban Nha năm 2019 dự kiến sẽ đạt 32.966 USD/người nếu nền kinh tế Tây Ban Nha vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Tây Ban Nha

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Tây Ban Nha đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 35.579 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 450 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Tây Ban Nha - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Tây Ban Nha dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201830.5242.316USD/người8,21
201728.2081.586USD/người5,96
201626.622805USD/người3,12
201525.817-3.806USD/người-12,85
201429.623411USD/người1,41
201329.212648USD/người2,27
201228.564-3.271USD/người-10,28
201131.8351.099USD/người3,57
201030.737-1.597USD/người-4,94
200932.334-3.245USD/người-9,12
200835.5792.870USD/người8,77
200732.7094.227USD/người14,84
200628.4831.972USD/người7,44
200526.5111.592USD/người6,39
200424.9193.423USD/người15,92
200321.4964.476USD/người26,30
200217.0201.696USD/người11,07
200115.324647USD/người4,41
200014.677-1.002USD/người-6,39
199915.678338USD/người2,20
199815.340644USD/người4,38
199714.696-1.373USD/người-8,54
199616.069639USD/người4,14
199515.4302.051USD/người15,33
199413.37975USD/người0,57
199313.304-2.765USD/người-17,21
199216.0681.297USD/người8,78
199114.7721.004USD/người7,29
199013.7673.114USD/người29,24
198910.653976USD/người10,09
19889.6771.460USD/người17,76
19878.2171.721USD/người26,50
19866.4961.809USD/người38,60
19854.687209USD/người4,67
19844.47811USD/người0,26
19834.466-679USD/người-13,20
19825.146-211USD/người-3,94
19815.357-835USD/người-13,49
19806.192437USD/người7,60
19795.7551.410USD/người32,45
19784.345727USD/người20,09
19773.618347USD/người10,62
19763.27069USD/người2,16
19753.201459USD/người16,72
19742.742501USD/người22,35
19732.241537USD/người31,53
19721.704346USD/người25,45
19711.358149USD/người12,36
19701.209131USD/người12,19
19691.078127USD/người13,37
1968951-18USD/người-1,83
196796879USD/người8,84
1966890115USD/người14,83
1965775100USD/người14,74
196467566USD/người10,79
196360989USD/người17,16
196252070USD/người15,59
196145054USD/người13,54
1960396396USD/người13,54

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người30.52428.20835.579396USD/người
GDP1.426.189.137.5971.314.314.164.4021.635.015.380.10812.072.126.075USD
GNP1.425.759.480.0711.312.879.632.3991.591.136.663.24912.014.292.255USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Bờ Tây và dải Gaza3.1993.2543.2541.156
Saint Lucia10.31510.00310.315821
Jamaica5.3565.0615.356429
Madagascar461448471132
Belize5.0254.9575.025305
Ethiopia772768772112
Đan Mạch60.72657.21964.3221.365
Nicaragua2.0292.1682.168126

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]