GDP bình quân đầu người của Madagascar

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Madagascar là 461 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Madagascar đạt 3% trong năm 2018, với mức tăng 12 USD/người so với con số 448 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Madagascar năm 2019 dự kiến sẽ đạt 475 USD/người nếu nền kinh tế Madagascar vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Madagascar

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Madagascar đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 471 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 134 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Madagascar - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Madagascar dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201846112USD/người2,75
201744848USD/người12,09
2016400-2USD/người-0,51
2015402-50USD/người-11,13
2014452-9USD/người-2,01
201346218USD/người4,01
2012444-11USD/người-2,43
201145542USD/người10,23
2010413-3USD/người-0,71
2009416-55USD/người-11,69
200847193USD/người24,58
200737886USD/người29,33
200629217USD/người6,31
200527530USD/người12,12
2004245-72USD/người-22,63
200331755USD/người20,78
2002262-16USD/người-5,84
200127933USD/người13,26
20002463USD/người1,11
1999243-9USD/người-3,65
19982525USD/người2,16
1997247-40USD/người-14,00
199628753USD/người22,55
19952347USD/người2,92
1994228-38USD/người-14,32
199326620USD/người8,16
199224624USD/người10,67
1991222-44USD/người-16,38
199026644USD/người19,85
1989222-1USD/người-0,60
1988223-18USD/người-7,45
1987241-74USD/người-23,44
198631531USD/người10,83
1985284-17USD/người-5,50
1984301-69USD/người-18,66
1983369-12USD/người-3,25
1982382-19USD/người-4,70
1981401-63USD/người-13,59
198046455USD/người13,40
197940985USD/người26,07
197832429USD/người9,99
197729514USD/người5,08
1976281-21USD/người-7,11
197530241USD/người15,75
197426130USD/người12,79
197323138USD/người19,84
197219316USD/người8,81
19711788USD/người4,99
19701694USD/người2,46
19691650USD/người-0,28
19681658USD/người5,08
19671575USD/người3,53
19661528USD/người5,28
19651442USD/người1,28
19641434USD/người3,07
19631380USD/người0,21
19621384USD/người3,19
19611342USD/người1,41
1960132132USD/người1,41

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người461448471132USD/người
GDP12.100.459.08711.465.850.50412.100.459.087673.081.724USD
GNP11.701.658.76111.112.054.66311.701.658.761650.793.393USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Chile15.92315.03715.923505
Jamaica5.3565.0615.356429
Morocco3.2383.0363.238159
Malta30.07527.24130.075828
Mauritius11.23910.48511.239777
Bolivia3.5493.3513.549102
Saint Vincent và Grenadines7.3787.1507.378161

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]